Đặc điểm chung
Họ:Cóc bùn Megophryidae
Megophryidae Bonaparte, 1850 - Đây là họ lưỡng cư nổi bật nhờ khả năng ngụy trang cực tốt trong môi trường sống tự nhiên. Nhiều loài trông giống hệt những chiếc lá khô trên nền rừng. Thế giới hiện nay họ này có khoảng 250 - 300 loài với hơn 10 giống. Việt Nam là một trong những trung tâm đa dạng của họ Megophryidae. Nhiều loài đặc hữu được phát hiện ở các khu vực Tây Nguyên, Tây và Đông Bắc.
Ngoại hình của họ Megophryidae giống thảm mục lá khô. Nhiều loài có màu nâu hoa văn như lá mục và da sần sùi giúp chúng gần như “biến mất” trên nền rừng. Một số loài có phần da nhô lên phía trên mắt giống 2 chiếc “sừng” và giống với lá cây mục hoặc gai. Cơ thể mảnh, dẹt giúp ép sát mặt đất ẩn mình trong lá rừng. Môi trường sống Megophryidae chủ yếu ở rừng mưa nhiệt đới, rừng núi cao, nơi các con suối. Do lớp thảm mục trong rừng mưa nhiệt đới là nơi có ánh sáng yếu và nhiều lá khô, mục, màu nâu. Ở môi trường này, kẻ săn mồi chủ yếu dựa vào phát hiện hình dạng chuyển động, độ tương phản màu sắc. Do đó, các cá thể giống lá khô sẽ khó bị phát hiện hơn, khả năng sống sót và sinh sản tốt hơn. Qua hàng triệu năm, chọn lọc tự nhiên đã tạo nên hình dạng màu sắc hoa văn rất giống lá cây mục. Hoạt động, kiếm ăn chủ yếu về đêm. Thức ăn gồm các loài côn trùng, nhện, động vật không xương sống nhỏ. Sinh sản dưới nước, ở các con suối trong rừng, nòng nọc sống ở dòng nước chảy có miệng thích nghi bám đá.
Megophryidae là nhóm ếch cổ của châu Á. Tổ tiên của chúng có thể xuất hiện khoảng 50 - 60 triệu năm trước. Các nghiên cứu DNA đã ghi nhận, họ này đa dạng hóa mạnh ở Đông Nam Á, vùng núi Himalaya do có khí hậu ẩm, địa hình chia cắt mạnh. Đặc điểm tiến hóa nổi bật nhất là phương cách ngụy trang và là họ lưỡng cư hoàn hảo nhất của tiến hóa ngụy trang (camouflage evolution) ở động vật có xương sống. Nhiều loài gần như không thể phân biệt với lá khô trong rừng, ngay cả khi nhìn ở khoảng cách rất gần.
Cóc mày gai mí
Tên tiếng Anh:Rough - skinned horned toad
Tên Latin:Xenophrys palpebralespinosa
Bậc phân loại:
Cóc mày mắt xanh
Tên tiếng Anh:Primary moustache toad
Tên Latin:Leptobrachium promustache
Bậc phân loại:
Cóc mày mắt trắng
Tên tiếng Anh:White - eyed litter frog
Tên Latin:Leptobrachium leucops
Bậc phân loại:
Cóc mày ngọc linh
Tên tiếng Anh:Ngoc Linh's spadefoot toad
Tên Latin: Leptobrachium ngoclinhense
Bậc phân loại:
Cóc mày phia đén
Tên tiếng Anh:Phia Den litter frog
Tên Latin:Leptobrachella phiadenensis
Bậc phân loại: