Đặc điểm chung
Họ:Cá cóc Salamandridae
Salamandridae Goldfuss, 1820 - Gồm những loài ếch nhái mang đặc điểm nguyên thuỷ, có mang, thân dài, đuôi dẹp, thích nghi bơi lội. Sống trong môi trường nước ngọt. Nhiều loài phát triển thân lưng và vây đuôi khi chúng trở lại giai đoạn sống dưới nước, trong khi làn da thô ráp là đặc trưng của giai đoạn trên cạn khi trưởng thành. Phổi có ở cả con non và con trưởng thành. Đẻ trứng dưới nước, ở giai đoạn dưới nước chúng ăn thực vật, thở bằng mang, di chuyển bằng đuôi, sống thành bầy. Giai đoạn trên cạn (một số loài không lên cạn mà ở luôn dưới nước khi trưởng thành) Ăn động vật, thở bằng phổi và di chuyển băng chân, sống đơn độc và chỉ ghép đôi vào mùa giao phối. Cơ quan giao cấu thiếu nhưng thụ tinh trong, con cái tiếp nhận vào lỗ huyệt khối tinh dịch của con đực tiết ra. Số trứng ít và có hiện tượng chăm sóc trứng.
Salamandridae trên thế giới hiện có khoảng 120 -130 loài, được xếp vào 20 - 22 giống. Ở Việt Nam có 10 loài thuộc 2 giống Paramesotriton và Tylototriton. Nhiều loài trong họ Salamandridae có độc tố da mạnh (các chất độc alkaloid, tetrodotoxin ở một số loài). Các chất độc này có chức năng chống lại động vật săn mồi như chim, rắn và thú nhỏ… Lịch sử tiến hóa họ này có lịch sử tiến hóa lâu dài trong bộ Caudata. Các hóa thạch đã minh chứng tổ tiên của nhóm xuất hiện khoảng 50 - 60 triệu năm trước vào thế địa chất Paleocene đến Eocene. Trong quá trình tiến hóa, nhóm này phát triển tuyến độc mạnh và thích nghi với đời sống bán thủy sinh.
Các nghiên cứu DNA gần đây cho thấy nhiều loài trong họ Salamandridae vẫn đang phân hóa đặc biệt ở vùng núi Đông nam Á. Sự phân hóa này liên quan đến việc cô lập địa lý khí hậu núi cao, môi trường rừng ẩm.
Cá cóc ngọc linh
Tên tiếng Anh:Ngoc Linh Crocodile Newt
Tên Latin:Tylototriton ngoclinhensis
Bậc phân loại:
Cá cóc quảng tây
Tên tiếng Anh:Guangxi warty newt
Tên Latin:Paramesotriton guangxiensis
Bậc phân loại:
Cá cóc sparrebom
Tên tiếng Anh:Sparreboom's knobby newt
Tên Latin:Tylototriton sparreboomi
Bậc phân loại:
Cá cóc việt nam
Tên tiếng Anh:Vietnamese crocodile newt
Tên Latin:Tylototriton vietnamensis
Bậc phân loại:
Cá cóc việt nam kỳ thú
Tên tiếng Anh:Vietnamazing crocodile newt
Tên Latin:Tylototriton vietnamirabilis
Bậc phân loại: