Đặc điểm chung
Họ:Bọ hung Scarabaeidae
Scarabaeidae Latreille, 1802 - Gồm những loài côn trùng có kích thước, khối lượng từ nhỏ đến rất lớn. Một số loài trong họ này có kích thước lớn nhất thế giới. Với anttena (râu đầu) ngắn, dạng phiến chia ra từ 3 - 7 đốt, đốt cuối cùng thường phình lớn hoặc mở rộng như hình cánh quạt và có thể xếp lại với nhau. Cơ thể được bao bọc bởi lớp kitin vững chắc và một số loài có sức mạnh có thể đẩy được khối lượng gấp 1.141 lần so với trọng lượng cơ thể. Ở một số giống Cheirotonus chiếc càng trước phát triển gấp 2 lần chiều dài cơ thể.
Các loài Scarabaeidae trải qua biến thái hoàn toàn (holometabolous). Trứng - Ấu trùng ("grub" dạng cong chữ C, sống trong đất) - Nhộng - Trưởng thành. Ấu trùng bọ hung có hình chữ C, 6 chân, phần đầu rất cứng, hai răng sắc, nhọn và thường sống trong đất, ăn rễ cây mục, chất thải phân huỷ của chim, thú. Một số loài bọ hung trưởng thành ăn thực vật, chất phân hủy như phân, nấm, xác chết động vật. Chúng có giá trị làm sạch môi trường và xử lý rác của rừng mưa.
Scarabaeidae xuất hiện từ kỷ Jura. Tổ tiên của Scarabaeidae bắt đầu tách ra từ những giống bọ cánh cứng cổ trong bộ Coleoptera. Đặc điểm giai đoạn đầu là cơ thể dày và bầu dục, thích nghi với đời sống đào bới. Xuất hiện râu chùy dạng lá (lamellate antennae) giúp cảm nhận mùi. Nhiều loài sống trong mùn hữu cơ, gỗ mục và đất rừng. Các hóa thạch từ kỷ Jura cho thấy những dạng scarabaeoid cổ đã có nhiều đặc điểm của bọ hung hiện đại. Trong kỷ Creta do sự xuất hiện của thực vật có hoa thuộc Angiospermae (thực vật hạt kín) phát triển mạnh trong kỷ này, tạo ra nhiều nguồn phấn hoa và quả môi trường sống mới nên họ này trở nên đa dạng hóa thành phần loài. Một số dòng Scarabaeidae tiến hóa thành bọ ăn hoa, sau này là phân họ Bọ hung hoa Cetoniinae (flower chafers). Scarabaeidae bùng nổ mạnh sau sự kiện tuyệt chủng K-Pg khi động vật có vú phát triển. Có khoảng 30.000 - 35.000 loài đã được mô tả, công bố trên thế giới, được xếp vào nhiều phân họ khác nhau và còn rất nhiều loài mới đang được công bố.
Bọ hung năm sừng
Tên tiếng Anh:Five-horned rhinoceros beetle
Tên Latin:Eupatorus gracilicornis
Bậc phân loại:
Bọ hung năm sừng bảo lộc
Tên tiếng Anh:Bao Loc rhinoceros beetle
Tên Latin:Eupatorus endoi
Bậc phân loại:
Bọ hung năm sừng đen
Tên tiếng Anh:Siam rhinoceros beetle
Tên Latin:Eupatorus siamensis
Bậc phân loại:
Bọ hung sừng chữ y
Tên tiếng Anh:Japanese rhinoceros beetle
Tên Latin:Trypoxylus dichotomus
Bậc phân loại:
Cua bay hoa việt nam
Tên tiếng Anh:Battareli long-armed beetles
Tên Latin:Cheirotonus battareli
Bậc phân loại: