Bậc phân loại
Đặc điểm chung
Họ:Ăn sâu bọ Eulipotyphla
Eulipotyphla Waddell et al., 1999 - Một bộ động vật có vú nhỏ bao gồm nhím gai, chuột chù, chuột chũi và chuột chù độc solenodon. Đây là nhóm thay thế cho phần lớn các loài từng được xếp trong bộ Ăn sâu bọ Insectivora của hệ thống phân loại cổ điển. Hiện nay, bộ Chuột chù Eulipotyphla được công nhận là một nhóm đơn ngành (monophyletic), tức tất cả các loài trong bộ đều có chung một tổ tiên gần nhất.
Eulipotyphla có những đặc điểm kích thước nhỏ, mõm dài và linh hoạt. Khứu giác và xúc giác phát triển. Răng nhọn thích nghi để bắt động vật không xương sống. Chuyển hóa rất cao. Chủ yếu hoạt động về đêm hoặc lúc chạng vạng. Đa số là động vật ăn côn trùng, nhưng nhiều loài cũng ăn giun đất, nhện, ốc, động vật có xương sống nhỏ và đôi khi cả thực vật. Kích thước rất đa dạng từ loài nhỏ nhất Chuột chù nhắt Suncus etruscus dài thân 3,5 - 5 cm, cân nặng 1,2 - 2,7 g. Một trong những động vật có vú nhỏ nhất thế giới. Lòa lớn nhất Erinaceus europaeus dài thân 23 - 30 cm, dài đuôi 17 - 21 cm, trọng lượng 800 gr đến 2 kg.
Eulipotyphla sống ở nhiều môi trường khác nhau, từ rừng thường xanh đến d9ồng cỏ, đầm lầy, sa mạc, núi cao, đất nông nghiệp, vườn cây. Chuột chũi (mole) chủ yếu sống dưới lòng đất, trong khi nhím gai (gymnure) và chuột chù (shrew) hoạt động trên mặt đất hoặc trong lớp lá mục. Thức ăn chủ yếu của Eulipotyphla là côn trùng, ấu trùng, giun đất, nhện và ốc sên, giáp xác nhỏ, động vật có xương sống nhỏ. Một số loài nhím gai còn ăn trứng chim, quả chin rụng và nấm. Eulipotyphla thụ tinh trong, đẻ con, nuôi con bằng sữa. Mỗi lứa thường đẻ từ 2 đến 10 con, tùy loài.
Các nghiên cứu hóa thạch và phân tử cho thấy bộ Ăn sâu bọ Eulipotyphla xuất hiện vào cuối kỷ Creta hoặc đầu kỷ Paleogene, khoảng 65 - 70 triệu năm trước. Bộ này thuộc nhánh Laurasiatheria, cùng với bộ Dơi Chiroptera, bộ Ăn thịt Carnivora, bộ Ngón lẻ Perissodactyla, bộ Ngón chẵn Artiodactyla. Đây là một trong những dòng động vật có vú cổ xưa nhất còn tồn tại.
Chuột chù bailey
Tên tiếng Anh:Bailey’s brown-toothed shrew
Tên Latin:Episoriculus baileyi
Bậc phân loại:
Chuột chù cao van sung
Tên tiếng Anh:Caovansung's shrew
Tên Latin:Chodsigoa caovansunga
Bậc phân loại:
Chuột chù đuôi trắng nam
Tên tiếng Anh:Southeast Asian shrew
Tên Latin:Crocidura fuliginosa
Bậc phân loại: