Sồi đá tuyên quang
| Tên tiếng Anh: | No english name |
|---|---|
| Tên Latin: | Lithocarpus bonnetii |
| Đồng danh: | Pasania bonnetii Hickel & A. Camus, 1921 |
| Đồng danh: | Pasania bonnetii tienyenensis Hickel & A.Camus, (1921) |
| Đồng danh: | Pasania bonnetii Hickel & A. Camus, 1921 |
| Đồng danh: | Pasania bonnetii tienyenensis Hickel & A.Camus, (1921) |
| Tên khác: | Sồi đá bonnet |
- Độ cao so mặt nước biển 1000 M //php } ?>
- Mã định danh003
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
- Phân bố Việt Nam Lào Trung Quốc Lâm Đồng Nghệ An Thanh Hóa Tuyên Quang Yên Bái Vườn Quốc Gia Pù Mát, Việt Nam Vườn quốc gia Bidoup-Núi Bà, Việt Nam Khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang, Tuyên Quang Khu bảo tồn loài, sinh cảnh Mù Cang Chải, Yên Bái
- Môi trường sống Trên cạn Rừng kín lá rộng thường xanh nhiệt đới Rừng núi đá vôi Rừng thường xanh núi cao Rừng hỗn giao cây gỗ lớn và lồ ô, tre, nứa
- Tình trạng bảo tồn Sắp nguy cấp VU: Vulnerable Sách đỏ Việt Nam năm 2023
- Giá trị sử dụng Cho gỗ để xây dựng và sản xuất đồ gia dụng Có giá trị bảo tồn Bảo tồn tại chỗ để giữ lại nguồn gen trong tự nhiên
- Sinh thái Cây gỗ trung bình Cây ưa sáng, ưa đất tốt, ưa ẩm, ít chịu hạn Thực vật tái sinh hạt và tái sinh chồi tốt
SỒI ĐÁ TUYÊN QUANG
Lithocarpus bonnetii (Hickel & A. Camus) A. Camus, 1931
Pasania bonnetii Hickel & A. Camus, 1921
Pasania bonnetii tienyenensis Hickel & A.Camus, (1921)
Họ: Giẻ Fagaceae
Bộ: Giẻ Fagales
Đặc điểm nhận dạng:
Cây gỗ trung bình đến to, cao 20 – 25(30) m, đường kính tới 90 cm, rụng lá trong mùa khô. Cành non có lông tơ màu vàng. Lá rất to, hình bầu dục hay hình trứng ngược, cỡ 25 – 35 x 10 – 15 cm, mặt đươi màu bạc, có lông, chóp lá tù hay thành mũi ngắn, gốc lá gần tròn; mép nguyên và hơi lượn sóng; gân bên 14 – 15 đôi, cong và gần như vấn hợp ở gần mép; cuống lá dài 1 – 1,5 cm, có lông màu vàng. Cụm hoa phân nhánh, đơn tính hoặc lưỡng tính. Hoa đực đơn độc hoặc thành bó, có bao hoa hình chuông xẻ 6 thuỳ, có nhụy lép; nhị 12; chỉ nhị khá rõ; bao phấn rất ngắn, đính lưng; trung đới không nhọn đầu. Gié cái (khi mang quả) dài 8 – 10 cm; hoa cái mọc đơn độc hoặc chụm thành bó 3 – 7 hoa, có bao hoa khá phát triển, có 10 – 12 nhị lép thoái hoá hoặc đôi khi có bao phấn; bầu 3 ô; vòi nhụy hình nón hay hình trụ; núm nhụy hình chấm nhỏ. Đấu không cuống, hình chén, cao 12 mm, rộng 16 – 17 mm, mặt ngoài có nhiều vảy nhỏ thưa; đấu cao bằng 2/3 hạch. Hạch (hạt) gần tròn, cao 13 – 16 mm, đường kính 15 – 18 mm.
Sinh học, sinh thái:
Cây ưa sáng, mọc rải rác trong rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh, trên đất nhiều cát và dễ thoát nước, ở độ cao 300 – 500 m. Ra hoa tháng 2 – 3, có quả tháng 8 – 10.
Phân bố:
Trong nước: Yên Bái, Tuyên Quang (Chiêm Hoá), Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Lâm Đồng (Bảo Lộc, Bidoup).
Nước ngoài: Lào, Trung Quốc (Hải Nam, Nam Trung Quốc)
Giá trị:
Cây ưa bóng, mọc rải rác trong rừng nhiệt đới nguyên sinh hay thứ sinh. Cây ưa sáng, ưa đất tốt, có mùn và ít chịu hạn. Gặp ở độ cao trên 1.000 m.
Tình trạng:
Loài này phân bố rộng từ các tỉnh miền Bắc vào đến Lâm Đồng; sinh cảnh sống bị thu hẹp và suy thoái do tác động của các hoạt động khai thác lâm sản, phát triển du lịch và canh tác nông nghiệp; loài này bị khai thác quá mức để lấy gỗ; kích thước quần thể ước tính bị suy giảm > 30 % trong khoảng 30 năm qua.
Phân hạng: VU A2cd.
Biện pháp bảo vệ:
Loài này bị khai thác quá mức để lấy gỗ. Sinh cảnh sống bị thu hẹp và suy thoái do tác động của các hoạt động khai thác lâm sản, phát triển du lịch và canh tác nông nghiệp. Đã có một phần sinh cảnh nằm trong các Vườn quốc gia và Khu bảo tồn nên được bảo vệ. Đề xuất bảo vệ quần thể và sinh cảnh của loài trong tự nhiên. Tiến hành ươm trồng để bảo tồn và phát triển.
Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam 2023 – phần thực vật – trang 210.
- Documentation and reference sources:003
-
CƠ CHẾ TIÊU BIẾN ĐUÔI CỦA LƯỠNG CƯ AMPHIBIAN22 Tháng 9, 2026 -
RỒNG KOMODO, CÚ LẬT KÈO NGOẠN MỤC VỀ ĐỘC HỌC11 Tháng 9, 2026 -
CƠ CHẾ FRONT-FANGED VÀ REAR-FANGED Ở RẮN ĐỘC9 Tháng 9, 2026 -
NGỤY TRANG TẤN CÔNG Ở HYMENOPUS CORONATUS6 Tháng 9, 2026 -
CHỒN BAY-SINH HỌC, TẬP TÍNH LƯỢN ĐÊM VÀ NHỮNG NHẦM LẪN6 Tháng 9, 2026
Bài liên quan
Hông
Tên tiếng Anh:Dragon tree
Tên Latin:Paulownia fortunei
Bọ cánh cam chân đỏ
Tên tiếng Anh:Jewel beetles
Tên Latin:Sternocera aequisignathus
Bò xám
Tên tiếng Anh:Kouprey
Tên Latin:Bos sauveli
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae