Săng máu
| Tên tiếng Anh: | Indo-Guian myrrh tree |
|---|---|
| Tên Latin: | Horsfieldia amygdalina |
| Đồng danh: | |
| Đồng danh: | Palala amygdalina (Wall.) Kuntze, 1891 |
| Đồng danh: | Myristica amygdalina Wall., 1830 |
| Đồng danh: | Palala amygdalina (Wall.) Kuntze, 1891 |
| Tên khác: | Săng máu lá to |
- Độ cao so mặt nước biển 900 M //php } ?>
- Mã định danh001
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
SĂNG MÁU
Horsfieldia amygdalina (Wall.) Warb., 1897
Myristica amygdalina Wall., 1830
Palala amygdalina (Wall.) Kuntze, 1891
Họ: Máu chó Myristicaceae
Bộ: Ngọc lan Magnoliales
Đặc điểm nhận dạng:
Cây gỗ cao đến 25 m; nhánh tròn. Lá có phiến bầu dục thuôn dài, dài 12 – 20 cm, rộng 3,5 – 6 cm, không lông; gân phụ 8 – 12 đôi; cuống dài 1 cm. Chùm hoa đực thưa ở nách lá, dài 8 – 10 cm, chùm hoa cái dài 4 cm; hoa đực có 13 – 15 nhị, bao phấn dính liền thành một khối. Quả hình trứng, to 20 x 24 mm, vỏ quả dày nạc, có hạt nguyên hoặc hơi rách ở ngọn; hạt hình trứng, bóng.
Sinh học, sinh thái:
Cây ưa ẩm, thường mọc ở ven khe suối trong các rừng kín thường xanh, mưa mùa nhiệt đới. ở các tỉnh miền đông nam bộ loài này mọc nhiều ở các bờ nước ven các đầm lầy, kênh rạch. Hoa tháng 3 – 5; quả tháng 6 – 7.
Phân bố:
Trong nước: Mọc rải rác ở hầu khắp các tỉnh từ Quảng Trị tới Lâm Đồng, Đồng Nai, Bình Dương đến thành phố Hồ Chí Minh, Long An.
Nước ngoài: Ấn Độ, Assam, Bangladesh, Cambodia, Trung Quốc, Laos, Myanmar, đảo Nicobar, Thailand.
Công dụng:
Gỗ xấu, dễ bị mối mọt, ít được dùng đóng đồ đạc mà chỉ dùng làm ván cốp pha trong xây dựng dân dụng. Ở các tỉnh miền Đông và Tây nam bộ, gỗ dung để đóng các bờ kè ngăn nước và hạt dùng trị ghẻ ngứa.
Mô tả loài: Phùng Mỹ Trung, Trần Hợp, Phạm Văn Thế – WebAdmin. ID=2280
- Documentation and reference sources:001
-
RỒNG KOMODO, CÚ LẬT KÈO NGOẠN MỤC VỀ ĐỘC HỌC11 Tháng 9, 2026 -
CƠ CHẾ FRONT-FANGED VÀ REAR-FANGED Ở RẮN ĐỘC9 Tháng 9, 2026 -
NGỤY TRANG TẤN CÔNG Ở HYMENOPUS CORONATUS6 Tháng 9, 2026 -
CHỒN BAY-SINH HỌC, TẬP TÍNH LƯỢN ĐÊM VÀ NHỮNG NHẦM LẪN6 Tháng 9, 2026 -
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026
Bài liên quan
Thông hai lá dẹt
Tên tiếng Anh:Krempf's pine
Tên Latin:Pinus krempfii
Tắc kè đá russelltrain
Tên tiếng Anh:Russelltrain gecko
Tên Latin:Gekko russelltrainii
Choắt chân màng lớn
Tên tiếng Anh:Asian dowitcher
Tên Latin:Limnodromus semipalmatus
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae