Rẽ cổ hung
| Tên tiếng Anh: | Red-necked stint |
|---|---|
| Tên Latin: | Calidris ruficollis |
| Đồng danh: | Tringa ruficollis Pallas, 1776 |
| Đồng danh: | Calidris ruficollis (Pallas), 1776 |
| Đồng danh: | Tringa ruficollis Pallas, 1776 |
| Đồng danh: | Calidris ruficollis (Pallas), 1776 |
| Tên khác: | Rẽ cổ đỏ |
- Độ cao so mặt nước biển 1 M //php } ?>
- Mã định danh002
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
- Phân bố Việt Nam Thừa Thiên - Huế Hầu khắp các nước trên thế giới Hầu khắp các vùng ven bờ biển Trung Bộ Hầu khắp các vùng ven bờ biển Nam Bộ Khu dự trữ sinh quyển Rừng ngập mặn Cần Giờ
- Môi trường sống Trên cạn Hầu khắp các khu vực cửa sông, bán ngập mặn Sống ở cửa sông chảy chậm, bán ngập mặn, đáy có bùn Khu vực bán ngập nước, bãi bồi cửa sông, ven biển
- Tình trạng bảo tồn Sắp nguy cấp VU: Vulnerable Sách đỏ Việt Nam năm 2023
- Giá trị sử dụng Có giá trị bảo tồn Chuỗi mắt xích của đa dạng sinh học Cân bằng sinh thái trong chuỗi thức ăn tự nhiên
- Sinh thái Chim kiếm ăn ban ngày Ăn các loài sinh vật ở bãi bồi cửa sông ven biển Chim di cư từ nước khác về kiếm ăn và sinh sống tạm thời
RẼ CỔ HUNG
Calidris ruficollis (Pallas), 1776
Tringa ruficollis Pallas, 1776
Họ: Rẽ Scolopacidae
Bộ: Rẽ Charadriiformes
Đặc điểm nhận dạng:
Bộ lông mùa hè. Trán và một dải nhỏ trên mắt hung nhạt. Đỉnh đầu và phần trên lưng đen nhạt, mỗi lông đều viền hung, riêng các lông ở lưng còn có vạch trắng. Phần dưới lưng, hông, phần giữa trên đuôi và các lông đuôi giữa đen nhạt có viền màu nhạt hơn. Hai bên hông và hai bên trên đuôi trắng. Lông bao cánh nâu xám với một điểm thẫm ở giữa lông. Mút các lông bao cánh lớn trắng. Lông cánh sơ cấp đen nhạt với thân lông trắng. Các lông cánh thứ cấp xám thẫm có viền trắng. Hai bên đầu, họng và trước cổ hung, nhiều lông có viền trắng rất hẹp. Ngực, sườn và đôi khi cả đùi và dưới đuôi có điểm đen.
Bộ lông mùa đông. Mặt lưng nâu xám, thân của các lông ở đỉnh đầu có vệt đen, còn các lông ở phần trên lưng viền trắng. Các lông bao cánh lớn màu xám với phần mút lông trắng tạo thành một dải trắng ngang cánh. Mặt bụng trắng. thỉnh thoảng ở ngực có phớt nâu nhạt. Mắt nâu. Mỏ và chân đen nhạt.
Kích thước: Cánh: 90 – l07; đuôi: 43 – 47; giò: 19 – 21; mỏ: 16 – 19 mm.
Sinh học, sinh thái:
Sinh cảnh sống các bãi bùn, cát ven biển, thỉnh thoảng ghi nhận tại các ao nuôi trồng thủy sản ven biển. Kiếm ăn trên các bãi triều, thức ăn gồm ấu trùng côn trùng và động vật thân mềm.
Phân bố:
Trong nước: Việt Nam gặp hàng đàn bay qua vào đầu mùa đông và đầu mùa hè ở vùng bờ biền Trung bộ (Huế) và ở Nam bộ.
Nước ngoài: Khắp thế giới. Loài này làm tổ ở Siberi và Nhật Bản; mùa đông di cư về Nam Trung Quốc, Đông Dương, Myanmar, Makaysia và châu Úc.
Giá trị:
Loài chim di cư, hiếm gặp, có giá trị bảo tồn và khoa học.
Tình trạng:
Rẽ lớn ngực đốm là loài chim di cư tương đối hiếm gặp, ghi nhận phổ biến hơn tại miền Nam. Những năm gần đây ghi nhận quần thể di cư tương đối lớn tại Cần Giờ (thành phố Hồ Chí Minh) và Gò Công (tỉnh Tiền Giang), ước tính 2000 – 3000 cá thể/năm. Số địa điểm ghi nhận <10; diện tích phạm vi phân bố (EOO) ước tính <20.000 km2, sinh cảnh sống bị thu hẹp, chia cắt và suy thoái do các hoạt động khai thác nuôi trồng thuỷ sản.
Phân hạng: VU B1ab(iii).
Đề nghị biện pháp bảo vệ:
Rẽ lớn ngực đốm có tên trong Phụ lục I Công ước các loài Di cư (CMS) Đề xuất Giám sát quần thể loài tại Việt Nam; bảo vệ và phục hồi sinh cảnh sống trong vùng phân bố tự nhiên của loài; kiểm soát các hoạt động săn bắt và buôn bán trái pháp luật loài này.
Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam 2023 – phần động vật – trang 274.
- Documentation and reference sources:002
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Thằn lằn bóng thiên thần
Tên tiếng Anh:Angel's writhing skink
Tên Latin:Lygosoma angeli
Bướm nhảy chấm trắng nhỏ
Tên tiếng Anh:Plain banded awl
Tên Latin:Hasora vitta
Cốt toái bổ
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Drynaria roosii
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae