TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Gernot Vogel

Rắn sãi opta

Tên tiếng Anh: Mount omei keelback
Tên Latin: Hebius optatus
Đồng danh: Natrix optata Hu & Zhao, 1966
Đồng danh: Hebius optatus Hu & Zhao, 1966
Đồng danh: Natrix optata Hu & Zhao, 1966
Đồng danh: Hebius optatus Hu & Zhao, 1966
Tên khác: Rắn sãi opta
  • Độ cao so mặt nước biển 1000 M
  • Mã định danh002
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

RẮN SÃI OPTA

Hebius optatus Hu & Zhao, 1966
Natrix optata Hu & Zhao, 1966
Họ: Rắn nước Colubridae
Bộ: Có vảy Squamata

Đặc điểm nhận dạng: 

Sinh học, sinh thái:
Loài này sống trong rừng thường xanh trên núi đá và núi đất thấp, kiếm ăn ban đêm. Con cái đẻ 12 – 19 trứng. Thức ăn được ghi nhận là những loài cá sống trong khu vực phân bố.
Phân bố:
Trong nước: Cao Bằng (Nguyên Bình), Bắc Kạn, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc (Tam Đảo).
Nước ngoài: Trung Quốc.
Giá trị:
Loài này có gíá trị khoa học và thẩm mỹ. Có thể nuôi trong các trại nuôi bảo tồn để tìm hiểu tập tính, sinh thái của chúng, nhằm phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học cho học sinh, sinh viên.
Tình trạng:
Loài này hiện chỉ ghi nhận ở khu vực rừng thuộc vùng Đông bắc Việt Nam; diện tích phạm vi phân bố (EOO) khoảng 12.000 km2; sinh cảnh sống của loài bị chia cắt, suy thoái do tác động của các hoạt động khai thác lâm sản, làm đường, xâm lấn đất rừng; kích cỡ quần thể nhỏ, hiếm gặp, số địa điểm ghi nhận phân bố là 5. Tuy nhiên, do vùng phân bố của loài này khá rộng, một phần sinh cảnh sống nằm trong các khu bảo tồn nên hạn chế được tác động.
Phân hạng: EN B1ab(iii).
Biện pháp bảo vệ:
Sinh cảnh sống của loài có một phần nằm trong các VQG Phia Oắc – Phia Đén và Tam Đảo nên được bảo vệ. Cần kiểm soát việc săn bắt và buôn bán trái pháp luật loài này. Bảo vệ sinh cảnh sống của loài trong tự nhiên, giảm thiểu tác động của các hoạt động xâm lấn đất rừng. Nhân nuôi sinh sản phục vụ nhu cầu của thị trường nhằm giảm thiểu săn bắt từ tự nhiên.

Mô tả loài: Phùng Mỹ Trung, Nguyễn Quảng Trường, Phạm Thế Cường – WebAdmin.

  • Documentation and reference sources:002

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae