Nhông grismer
| Tên tiếng Anh: | Grismer's green pricklenape |
|---|---|
| Tên Latin: | Acanthosaura grismeri |
| Đồng danh: | |
| Đồng danh: | |
| Đồng danh: | |
| Đồng danh: | |
| Tên khác: |
- Độ cao so mặt nước biển 1600 M //php } ?>
- Mã định danh002
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
- Tình trạng bảo tồn Loài phổ biến FS: Formal species
NHÔNG GRISMER
Acanthosaura grismeri Le, Nguyen, Ziegler, Do, Ngo, 2025
Họ: Nhông Agamidae
Bộ: Có vảy Squamata
Đặc điểm nhận dạng:
- Documentation and reference sources:002
Tin mới cập nhật
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Nhái cây jinxiu
Tên tiếng Anh:Jinxiu bubble-nest frog
Tên Latin:Gracixalus jinxiuensis
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ếch cây robert inger
Tên tiếng Anh:Robert inger’s treefrog
Tên Latin:Rhacophorus robertingeri
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Thằn lằn ngón bù gia mập
Tên tiếng Anh:Bu Gia Map bent-toed gecko
Tên Latin:Cyrtodactylus bugiamapensis
Côn trùng Insecta
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Thực vật Plantae
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Nấm Fungi
Ảnh: Internet Download
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Internet Download
Tô sơn Toricelliaceae
Ảnh: Trịnh Ngọc Bon