TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Phạm Thế Cường

Nhái cây nhỏ đá vôi

Tên tiếng Anh: Limestone small tree frog
Tên Latin: Liuixalus calcarius
Đồng danh: Liuixalus catbaensis Nguyen, Matsui & Yoshikawa, 2014
Đồng danh: Liuixalus calcarius Milto, Poyarkov, Orlov & Nguyen, 2013
Đồng danh: Liuixalus catbaensis Nguyen, Matsui & Yoshikawa, 2014
Đồng danh: Liuixalus calcarius Milto, Poyarkov, Orlov & Nguyen, 2013
Tên khác: Nhái cấy cát bà
  • Độ cao so mặt nước biển 800 M
  • Mã định danh002
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

NHÁI CÂY NHỎ ĐÁ VÔI

Liuixalus calcarius Milto, Poyarkov, Orlov & Nguyen, 2013
Liuixalus catbaensis Nguyen, Matsui & Yoshikawa, 2014
Họ: Chẫu cây Rhacophoridae
Bộ: Không đuôi Anura

Đặc điểm nhận dạng:
….
Sinh học, sinh thái:
Ghi nhận ở cạnh vũng nước hoặc suối nhỏ trong rừng thường xanh trên núi đá vôi và rừng ẩm nhiệt đới thường xanh trên núi cây lá rộng; độ cao phân bố khoảng từ 150 m. Thức ăn là những loài côn trùng sống trong các khu vực phân bố.
Phân bố:
Trong nước: Hải Phòng (Vườn quốc gia Cát Bà).
Nước ngoài: Chưa có dẫn liệu.
Giá trị:
Loài đặc hữu Việt Nam, có giá trị khoa học và thẩm mỹ, là một trong những loài ếch lạ, đẹp, có thể nuôi sinh sản để làm công cụ, giáo cụ học tập cho học sinh, sinh viên tìm hiểu về loài ếch cây ở Việt Nam.
Tình trạng:
Loài này hiện chỉ ghi nhận phân bố ở thành phố Hải Phòng. Diện tích vùng phân bố (EOO) ước tính khoảng 1.207 km2; số điểm ghi nhận phân bố là 1; sinh cảnh sống của loài đã và đang bị thu hẹp, suy thoái do hoạt động du lịch, khai thác lâm sản.
Phân hạng: EN B1ab(iii).
Biện pháp bảo vệ:
Sinh cảnh sống của loài bị thu hẹp và suy thoái do khai thác lâm sản và các hoạt động du lịch. Vùng phân bố của loài thuộc Vườn quốc gia Cát Bà nên được bảo vệ. Đề xuất nghiên cứu đánh giá hiện trạng quần thể và đặc điểm sinh học, sinh thái của loài phục vụ công tác bảo tồn loài. Hạn chế tác động của các hoạt động du lịch đến sinh cảnh sống của loài.

Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam năm 2023 – phần động vật – trang 268.

  • Documentation and reference sources:002

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae