TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Phùng Mỹ Trung

Nhái cây jinxiu

Tên tiếng Anh: Jinxiu bubble-nest frog
Tên Latin: Gracixalus jinxiuensis
Đồng danh: Philautus jingxiuensis, Orlov, Ho & Nguyen, 2004
Đồng danh: Orixalus jinxiuensis, Dubois, Ohler & Pyron, 2021
Đồng danh: Philautus jingxiuensis, Orlov, Ho & Nguyen, 2004
Đồng danh: Orixalus jinxiuensis, Dubois, Ohler & Pyron, 2021
Tên khác: Nhái cây lai châu
  • Độ cao so mặt nước biển 1500 M
  • Mã định danh002
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

NHÁI CÂY JINXIU

Gracixalus jinxiuensis Hu in Hu, Fei & Ye, 1978
Philautus jingxiuensis, Orlov, Ho & Nguyen, 2004
Orixalus jinxiuensis, Dubois, Ohler & Pyron, 2021
Họ: Chẫu cây Rhacophoridae
Bộ: Không đuôi Anura

Đặc điểm nhận dạng:
….
Sinh học, sinh thái:
Ghi nhận ở sinh cảnh ven suối trong rừng thường xanh trên núi đá vôi hoặc núi đất, rừng ẩm nhiệt đới thường xanh trên núi ở độ cao 1.100 m. Mùa sinh sản vào khoảng tháng 4 – 6. Thức ăn là những loài côn trùng sống trong các khu vực phân bố.
Phân bố:
Trong nước: Lai Châu (Phong Thổ, Tam Đường), Sơn La, Lào Cai (Sapa), Hà Giang, Lạng Sơn.
Nước ngoài: Trung Quốc.
Giá trị:
Loài có giá trị khoa học và thẩm mỹ, là một trong những loài ếch lạ, đẹp, có thể nuôi sinh sản để làm công cụ, giáo cụ học tập cho học sinh, sinh viên tìm hiểu về loài ếch cây ở Việt Nam.
Tình trạng:
Loài này hiện ghi nhận phân bố ở các tỉnh Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Hà Giang và Lạng Sơn. Diện tích vùng phân bố (EOO) ước tính khoảng 26.000 km2; số địa điểm ghi nhận phân bố là 5; sinh cảnh sống của loài bị thu hẹp và suy thoái do các hoạt động khai thác lâm sản, canh tác nông nghiệp và phát triển du lịch.
Phân hạng: NT B1ab(iii).
Biện pháp bảo vệ:
Một phần vùng phân bố của loài nằm trong VQG Hoàng Liên (Lào Cai) nên được bảo vệ. Đề xuất bảo vệ sinh cảnh sống của loài trong tự nhiên. Nghiên cứu về đặc điểm sinh học sinh thái và đánh giá hiện trạng quần thể để đưa ra các khuyến nghị đối với công tác bảo tồn.

Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam năm 2023 – phần động vật – trang 268.

  • Documentation and reference sources:002

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae