Mái dầm
| Tên tiếng Anh: | |
|---|---|
| Tên Latin: | |
| Đồng danh: | |
| Đồng danh: | |
| Đồng danh: | |
| Đồng danh: | |
| Tên khác: |
- Độ cao so mặt nước biển M //php } ?>
- Mã định danh
- Xác định bởi
MÁI DẦM
Cryptocoryne ciliata (Roxb.) Schott, (1832)
Ambrosina ciliata Roxb., (1820)
Arum ciliatum Loudon, (1855)
Họ: Ráy Araceae
Bộ: Ráy Arales
Đặc điểm nhận dạng:
Cây thảo thuỷ sinh có thân ngầm trong bùn, to 15 mm. Lá đứng hình giáo thon cao đến 30cm, nhọn hai đầu, gân phụ xéo, không dày lắm; cuống dài đến 20 cm. Cụm hoa giữa lá, mo thân đo đỏ, mép có rìa dài, ống dài 15 – 17 cm, phù ở gốc; buồng nhỏ, có phần đực cách phần cái; bầu 6 – 7 noãn. Quả nang có cạnh tròn, to 3 – 4 cm; hạt dài 8 mm.
Sinh học, sinh thái:
Cây sống ở cửa sông, lạch, mương và rừng ngập mặn ven biển. Cây ưa ẩm mạnh, ưa sáng, ưa đất tốt có mùn và ít chịu hạn. Phát triển mạnh nhờ thủy triều và con nước. Mùa hoa quả tháng 5 – 8 hàng năm.
Phân bố:
Trong nước: Ở hầu khắp các tỉnh phía Nam. Từ Bình Dương đến Kiên Giang.
Nước ngoài: Bangladesh, Borneo, Cambodia, India, Jawa, Malaya, Maluku, Myanmar, New Guinea, Nicobar Is., Philippines, Sulawesi, Sumatera, Thailand.
Công dụng:
Thân rễ sắc uống giải nhiệt. Dùng trị kiết lỵ; phối hợp với cỏ gừng, cỏ Hàn the. Lá dùng ngoài trị rắn cắn (Viện dược liệu). Loài này cũng được dùng trị đòn ngã tổn thương, phong thấp, đau nhức xương, viêm dạ dày ruột cấp tính viêm đa khớp, tay chân rũ mỏi, lưng đùi đau nhức, bệnh cấp tính.
Mô tả loài: Trần Hợp, Phùng Mỹ Trung, Phạm Văn Thế – WebAdmin – =3927
- Documentation and reference sources:
-
CƠ CHẾ TIÊU BIẾN ĐUÔI CỦA LƯỠNG CƯ AMPHIBIAN22 Tháng 9, 2026 -
RỒNG KOMODO, CÚ LẬT KÈO NGOẠN MỤC VỀ ĐỘC HỌC11 Tháng 9, 2026 -
CƠ CHẾ FRONT-FANGED VÀ REAR-FANGED Ở RẮN ĐỘC9 Tháng 9, 2026 -
NGỤY TRANG TẤN CÔNG Ở HYMENOPUS CORONATUS6 Tháng 9, 2026 -
CHỒN BAY-SINH HỌC, TẬP TÍNH LƯỢN ĐÊM VÀ NHỮNG NHẦM LẪN6 Tháng 9, 2026
Bài liên quan
Cáo lửa
Tên tiếng Anh:Red fox
Tên Latin:Vulpes vulpes
Ễnh ương vạch
Tên tiếng Anh:Siam narrowmouth toad
Tên Latin:Kaloula mediolineata
Rắn hổ xiên bụi
Tên tiếng Anh:Bamboo snake
Tên Latin:Pseudoxenodon bambusicola
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae