TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Phùng Mỹ Trung

Khướu đuôi đỏ

Tên tiếng Anh: Red - tailed laughingthrush
Tên Latin: Trochalopteron milnei
Đồng danh: Trochalopteron milnei (David, 1874)
Đồng danh: Trochalopteron milnei (David, 1874)
Đồng danh: Trochalopteron milnei (David, 1874)
Đồng danh: Trochalopteron milnei (David, 1874)
Tên khác: Khướu đuôi đỏ
  • Độ cao so mặt nước biển 1500 M
  • Mã định danh002
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

KHƯỚU ĐUÔI ĐỎ

Trochalopteron milnei (David, 1874)
Họ: Khướu Timaliidae
Bộ: Sẻ Passeriformes

Đặc điểm nhận dạng:
….
Sinh học, sinh thái:
Rừng lá rộng thường xanh, thứ sinh, tre nứa, cây bụi. Rừng ẩm nhiệt đới thường xanh núi thấp và núi cao. Gặp sống trên thân cây gỗ có nhiều loài thực vật sống cộng sinh. Độ cao phân bố trên 2.000 m. Sinh sản từ tháng 4 – 5, thường đẻ 2 – 3 trứng.
Phân bố:
Trong nước: Tây Bắc, Đông Bắc, Bắc và Trung trung Bộ.
Nước ngoài: Trung Quốc, Myanmar, Lào, Thái Lan.
Giá trị:
Loài chim quí ở Việt Nam, có giá tri thẩm mỹ và khoa học.
Tình trạng:
Khướu đuôi đỏ là loài chim định cư ghi nhận phân bố rộng tại miền Bắc và miền Trung. Loài này có kích cỡ quần thể nhỏ và bị suy giảm do mất và suy thoái sinh cảnh sống cũng như bị săn bắt quá mức làm cảnh; ước tính kích cỡ quần thể < 10.000 cá thể và số lượng cá thể trưởng thành của mỗi tiểu quần thể có kích cỡ < 1.000. Quần thể thế giới của loài hiện chưa được đánh giá nhưng ghi nhận từ không phổ biến đến hiếm trong vùng phân bố, trong đó quần thể tại Trung Quốc ước tính dao động từ 100 đến 10.000 cặp đôi sinh sản.
Phân hạngVU C2a(i).
Biện pháp bảo vệ:
Khướu đuôi đỏ đã đã được đưa vào Nghị định số 64/2019/NĐ – CP và Nghị định số 84/2021/NĐ – CP của Chính phủ. Sinh cảnh của loài nằm trong khu bảo tồn nên được bảo vệ. Cần điều tra quần thể loài tại Việt Nam, xây dựng kế hoạch bảo tồn loài, bảo vệ và phục hồi sinh cảnh sống trong vùng phân bố tự nhiên; kiểm soát các hoạt động săn bắt và buôn bán trái pháp luật loài này.

Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam 2023 – phần động vật – trang 293.

  • Documentation and reference sources:002

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae