Già đẫy nhỏ
| Tên tiếng Anh: | Lesser adjutant |
|---|---|
| Tên Latin: | Leptoptilos javanicus |
| Đồng danh: | Ciconia javanica Horsfield, 1821 |
| Đồng danh: | Leptoptilos javanicus (Horsfield, 1821) |
| Đồng danh: | Ciconia javanica Horsfield, 1821 |
| Đồng danh: | Leptoptilos javanicus (Horsfield, 1821) |
| Tên khác: | Già đẫy nhỏ |
- Độ cao so mặt nước biển 100 M //php } ?>
- Mã định danh002
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
- Phân bố Việt Nam Đồng Nai Vườn quốc gia Cát Tiên, Việt Nam Hầu khắp các tỉnh ở Trung Bộ Hầu khắp các tỉnh ở Nam Bộ Vườn quốc gia Yok Don, Việt Nam Vườn quốc gia Tràm Chim, Việt Nam Vườn quốc gia U Minh Thượng, Việt Nam
- Môi trường sống Trên cạn Rừng kín lá rộng thường xanh nhiệt đới Đất nông nghiệp và khu vực ngập nước Rừng tràm bán tự nhiên Ao, hồ, đầm lầy, sông, suối, khu vực ngập nước nơi phân bố Sống tập trung ngày hoặc đêm ở vườn, sân chim
- Tình trạng bảo tồn Nguy cấp EN: Endangered Sách đỏ Việt Nam năm 2023
- Giá trị sử dụng Có giá trị bảo tồn Chuỗi mắt xích của đa dạng sinh học Cân bằng sinh thái trong chuỗi thức ăn tự nhiên
- Sinh thái Chim ăn các loài động vật thuỷ sinh Chim kiếm ăn ban ngày Ăn các loài côn trùng, giun, cá, lưỡng cư trong khu vực sống
GIÀ ĐẪY NHỎ
Leptoptilos javanicus (Horsfield, 1821)
Ciconia javanica Horsfield, 1821
Họ: Hạc Ciconiidae
Bộ: Hạc Ciconiiformes
Đặc điểm nhận dạng:
Chim trưởng thành: Mùa hè: Đầu và cổ trần, thỉnh thoảng có vài lông màu nâu. Mặt lưng, cánh và đuôi màu đen ánh lục, có một vệt rộng ánh đồng ở gần mút lông bao cánh nhỡ lớn nhất. Các lông vai dài nhất và lông cánh tam cấp viền màu trắng. Bao dưới cánh màu đen, mặt bụng trắng. Mùa đông: không có vệt ánh đồng ở cánh. Mắt màu trắng. Mỏ vàng xỉn, chóp mỏ trắng nhạt trong mùa sinh sản , gốc mỏ màu đỏ. Mặt và cổ màu vàng tươi, trong mùa sinh sản có màu phớt đỏ gạch. Da trần ở đỉnh đầu nâu nhạt. Chân lục nhạt hay đen nhạt.
Chim non: Đầu và cổ có nhiều lông, không có ánh lục ở các lông màu đen.
Sinh học, sinh thái:
Sống trong các khu rừng ngập mặn, bãi bồi ven biển, những bãi cỏ ngập nước, hồ, cánh đồng trồng lúa. Thức ăn chủ yếu là cá, đôi khi gặp ăn cả ếch nhái, rắn. Mùa sinh sản từ tháng 11 đến năm sau. Thường làm tổ ở những cây to cao gần nước, làm tổ tập đoàn. Đẻ 2 lứa, mỗi lứa đẻ trung bình 4 trứng.
Phân bố:
Trong nước: Nam Trung Bộ và Nam Bộ, thường gặp ở Đồng Nai trong các khu rừng ngập nước (Vườn quốc gia Cát Tiên), các vùng đất ngập nước ở Đồng Tháp Mười (Tràm Chim, Tam Nông, Đồng Tháp), ven biển đồng bằng sông Cửu Long và rừng Tràm U Minh, cũng như ở Vườn quốc gia Yok Don (Đắk Lăk).
Nước ngoài: Ấn Độ, Sri Lanka, Myanmar, Đông nam Trung Quốc, Thái Lan, Lào, Cambodia, Malaysia.
Giá trị:
Là nguồn gen qúy cho khoa học, loài chim có kích thước lớn hình dáng đẹp hấp dẫn cho tham quan du lịch.
Tình trạng:
Già đẫy java là loài chim định cư tương đối hiếm gặp tại miền Trung và miền Nam; sinh cảnh sống bị thu hẹp và suy thoái, đặc biệt là các thủy vực; loài này cũng như bị bẫy bắt làm cảnh; ước tính kích cỡ quần thể < 2.500 cá thể và số lượng cá thể trưởng thành của mỗi tiểu quần thể < 250.
Phân hạng: EN C2a(i) .
Biện pháp bảo vệ:
Già đẫy java có tên trong Nghị định số 64/2019/NĐ – CP và Nghị định số 84/2021/NĐ – CP của Chính phủ. Một phần sinh cảnh của loài nằm trong các khu bảo tồn nên được bảo vệ. Đề xuất điều tra, giám sát quần thể loài tại Việt Nam; xây dựng kế hoạch bảo tồn loài, bảo vệ và phục hồi sinh cảnh sống trong vùng phân bố tự nhiên của loài; kiểm soát các hoạt động săn bắt và buôn bán trái pháp luật loài này.
Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam 2023 – phần động vật – trang 31.
- Documentation and reference sources:002
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Gõ đỏ
Tên tiếng Anh:Red wood
Tên Latin:Afzelia xylocarpa
Bướm lông
Tên tiếng Anh:Psyche
Tên Latin:Leptosia nina
Sòi nhật
Tên tiếng Anh:Japan chloranthus
Tên Latin:Chloranthus serratus
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae