TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Nikolai Orlov

Nhái cây sần ryabov

Tên tiếng Anh: Ryabov's bug-eyed frog
Tên Latin: Theloderma ryabovi
Đồng danh: Theloderma ryabovi Orlov, Dutta, Ghate & Kent, 2006
Đồng danh: Theloderma ryabovi Orlov, Dutta, Ghate & Kent, 2006
Đồng danh: Theloderma ryabovi Orlov, Dutta, Ghate & Kent, 2006
Đồng danh: Theloderma ryabovi Orlov, Dutta, Ghate & Kent, 2006
Tên khác: Ếch cây sần đen
  • Độ cao so mặt nước biển 1500 M
  • Mã định danh002
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

NHÁI CÂY SẦN RYABOV

Theloderma ryabovi Orlov, Dutta, Ghate & Kent, 2006
Họ: Chẫu cây Rhacophoridae
Bộ: Không đuôi Anura

Đặc điểm nhận dạng:
….
Sinh học, sinh thái:
Loài này sống trong rừng thường xanh trên núi đất, ghi nhận trong hốc cây chứa nước, cách mặt đất khoảng 4 m trong rừng ẩm nhiệt đới thường xanh trên núi cao. Nòng nọc của loài được ghi nhận trong hốc cây chứa nước sâu khoảng 20 cm, hố nước chứa nhiều mùn lá cây và rêu. Thức ăn là những loài côn trùng sống trong các khu vực phân bố.
Phân bố:
Trong nước: Kontum (Kon Plông, Vườn quốc gia Chư Mom Ray).
Nước ngoài: Chưa có dẫn liệu.
Giá trị:
Loài có giá trị khoa học và thẩm mỹ, là một trong những loài ếch lạ, đẹp, có thể nuôi sinh sản để làm công cụ, giáo cụ học tập cho học sinh, sinh viên tìm hiểu về loài ếch cây ở Việt Nam.
Tình trạng:
Loài này hiện chỉ ghi nhận phân bố ở tỉnh Kontum. Diện tích vùng phân bố (EOO) ước tính khoảng 2.736 km2; số địa điểm ghi nhận phân bố là 1; sinh cảnh sống của loài đã và đang bị thu hẹp, suy thoái do tác động của các hoạt động khai thác lâm sản, chuyển đổi đất rừng sang đất sản xuất nông nghiệp.
Phân hạng: VU B1ab(iii).
Biện pháp bảo vệ:
Đề xuất Bảo vệ sinh cảnh sống của loài trong tự nhiên. Nghiên cứu về đặc điểm sinh học, sinh thái và đánh giá hiện trạng quần thể để đưa ra các khuyến nghị đối với công tác bảo tồn.

Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam năm 2023 – phần động vật – trang 268.

  • Documentation and reference sources:002

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae