Ếch cây hoàng liên
| Tên tiếng Anh: | Hoanglien frog |
|---|---|
| Tên Latin: | Rhacophorus hoanglienensis |
| Đồng danh: | Rhacophorus hoanglienensis Orlov et al., 2001 |
| Đồng danh: | Rhacophorus hoanglienensis Orlov et al., 2001 |
| Đồng danh: | Rhacophorus hoanglienensis Orlov et al., 2001 |
| Đồng danh: | Rhacophorus hoanglienensis Orlov et al., 2001 |
| Tên khác: | Ếch cây hoàng liên sơn |
- Độ cao so mặt nước biển 2300 M //php } ?>
- Mã định danh002
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
ẾCH CÂY HOÀNG LIÊN
Rhacophorus hoanglienensis Orlov et al., 2001
Họ: Chẫu cây Rhacophoridae
Bộ: Không đuôi Anura
Đặc điểm nhận dạng:
Chiều dài từ mút mõm đến lỗ huyệt 55.93 mm. Đầu và thân mập, khá phẳng ở phía lưng bụng, đầu tròn có đỉnh nhọn. Mũi tròn. Góc mắt khá trái triển. Mắt lớn, đường kính 7.85 mm. Gian ổ mắt rộng, khoảnh cách 7.48 mm. Các mí mắt rất rộng, kích thước 5.69 mm. Màng rất nhỏ, không rõ, đường kính 2.6 mm. Da lưng mịn. Bụng, họng và mặt trong của đùi có nổi hột. Nếp viền tai rõ, kéo dài đến mức nách. Nếp lưng bụng tiêu biến. Riềm da quanh lỗ huyệt thấy rõ. Xuất hiện mấu củ nhọn rộng ở giữa khớp xương cổ chân và xương chày.
Chân trước: Dài, mảnh, có đĩa trên ngón chân. Ngón mảnh và dài, đĩa tròn có rành tròn mép. Công thức ngón I < II <IV < II. Củ khớp phụ mờ, đơn, tròn và lớn. Công thức củ khớp phụ 1, 1, 2, Công thức màng bơi I(1) IIi(1.5)e(0.5) IIIi(1.5)e(1) IV(0.5). Chân có màng bơi. Ngón thừa lồi lên, hình bầu dục.
Chân sau: Dài, mảnh. Công thức ngón: I < II < III < V < IV. Củ khớp phụ tròn. Công thức củ khớp: 1, 1, 2, 3, 2. Các ngón đều có màng bơi, công thức màng: I(0) IIi(1)e(0) IIIi(1)e(0)IVi(1)e(1)V(0)
Màu khi sống: Lưng màu nâu sô – cô – la hoặc màu be, có đốm đen nhỏ tạo hình không theo quy luật tuỳ vào điều kiện thể chất. Thông thường có vết xanh lá cây sáng bắt đầu giữa các mắt rồi rẽ đôi ở sau vai và kết thúc ở các mặt của xương cùng (khi thay đổi màu sắc biến thành vàng nhạt). Trên hông sườn có hoa văn màu đen và đốm trắng. Mặt bụng của thân màu vàng, mặt trong của cẳng chân trước màu vàng. Đùi, cẳng chân và bàn chân sau màu đỏ. Màng bơi của chân trước màu vàng, của chân sau màu nâu. Mắt có 3 màu. Đồng tử nằm ngang, hình bầu dục, màu đen. Mống mắt màu vàng nâu hoặc màu be. Viền ngoài mống mắt màu xám vàng.
Sinh học, sinh thái:
Sống bên thác suối trong rừng ở độ cao 600 – 1.400m so với mực nước biển ở các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Sống trên cây và thường phát ra âm thanh gọi con cái ban đêm vào mùa giao phối. Thức ăn là các loài côn trùng sống trong khu vực phân bố. Thường gặp vào đầu mùa mưa hàng năm chúng kết đôi, đẻ trứng ở các bọc trứng trên cây gần các hố nước đọng trong rừng hoặc ven suối. Nòng nọc sau một thời gian ăn hết các dưỡng chất trong bọc trứng mà con mẹ để lại. Chúng chui ra khỏi bọc trứng và rơi xuống nước Vòng đời biến thái hoàn toàn của chúng cũng trải qua các giai đoạn giống như các loài lưỡng cư khác là dưới nước và trên cạn.
Phân bố:
Trong nước: Loài này được phát hiện năm 2001 ở Fansipan, Vườn quốc gia Hoàng Liên thuộc tỉnh Lào Cai và được đặt tên theo vùng phát hiện phân bố. Ngòai ra còn ghi nhận ở Lai Châu, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc.
Nước ngoài: Vân Nam Trung Quốc.
Tình trạng:
Do việc khai thác rừng làm mất sinh cảnh sống của chúng trong tự nhiên. Cần có những biện pháp khoanh vùng bảo vệ nơi loài này phân bố.
Mô tả loài: Phùng Mỹ Trung, Nguyễn Quảng Trường, Phạm Thế Cường – WebAdmin.
- Documentation and reference sources:002
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Bướm báo hoa
Tên tiếng Anh:Common leopard butterfly
Tên Latin:Phalanta phalantha
Bướm lang thang
Tên tiếng Anh:Indian wanderer
Tên Latin:Pareronia hippia
Bướm đốm xanh nhỏ
Tên tiếng Anh:Small brown crow
Tên Latin:Euploea tulliolus
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae