Cóc mày mouhot
| Tên tiếng Anh: | Mouhout's toad |
|---|---|
| Tên Latin: | Leptobrachium mouhoti |
| Đồng danh: | Leptobrachium mouhoti Stuart, Sok & Neang, 2006 |
| Đồng danh: | Leptobrachium mouhoti Stuart, Sok & Neang, 2006 |
| Đồng danh: | Leptobrachium mouhoti Stuart, Sok & Neang, 2006 |
| Đồng danh: | Leptobrachium mouhoti Stuart, Sok & Neang, 2006 |
| Tên khác: | Cóc mày bidoup |
- Độ cao so mặt nước biển 1200 M //php } ?>
- Mã định danh002
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
- Tình trạng bảo tồn Loài phổ biến FS: Formal species
- Giá trị sử dụng Loài cần được nghiên cứu, bảo tồn Chuỗi mắt xích của đa dạng sinh học
- Sinh thái Loài đặc hữu Việt Nam Lưỡng cư (vòng đời trải qua 2 giai đoạn dưới nước và trên cạn) Ăn các loài ấu trùng, côn trùng đất trong khu vực sống Lưỡng cư kiếm ăn ban đêm
CÓC MÀY MOUHOT
Leptobrachium mouhoti Stuart, Sok & Neang, 2006
Họ: Cóc bùn Megophryidae
Bộ: Không đuôi Anura
Đặc điểm nhận dạng:
- Documentation and reference sources:002
Tin mới cập nhật
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Ảnh: Hoàng Thanh Sơn
Dầu chòng
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Delavaya toxocarpa
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Bướm lang thang
Tên tiếng Anh:Indian wanderer
Tên Latin:Pareronia hippia
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Xén tóc hại sến
Tên tiếng Anh:Mimusop stem borer
Tên Latin:Pachyteria dimidiata
Côn trùng Insecta
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Thực vật Plantae
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Nấm Fungi
Ảnh: Internet Download
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Internet Download
Tô sơn Toricelliaceae
Ảnh: Trịnh Ngọc Bon