Cóc mày huỳnh
| Tên tiếng Anh: | Huynh’s leaf-litter frog |
|---|---|
| Tên Latin: | Leptobrachella huynhi |
| Đồng danh: | Leptobrachella huynhi Hoang et al., 2024 |
| Đồng danh: | Leptobrachella huynhi Hoang et al., 2024 |
| Đồng danh: | Leptobrachella huynhi Hoang et al., 2024 |
| Đồng danh: | Leptobrachella huynhi Hoang et al., 2024 |
| Tên khác: | Cóc mày sìn hồ |
- Độ cao so mặt nước biển M //php } ?>
- Mã định danh002
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
CÓC MÀY HUỲNH
Leptobrachella huynhi Hoang et al., 2024
Họ: Cóc bùn Megophryidae
Bộ: Không đuôi Anura
Đặc điểm nhận dạng:
Huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, thuộc dãy Hoàng Liên ở Tây Bắc Việt Nam, độ cao khoảng 1630 m trong rừng thường xanh.
- Documentation and reference sources:002
Tin mới cập nhật
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Ảnh: Phùng Nguyễn Trí Lâm
Hoẵng nam bộ
Tên tiếng Anh:Barking deer
Tên Latin:Muntiacus muntjak
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ốc đụn đực
Tên tiếng Anh:Pyram top shell
Tên Latin:Tectus pyramis
Ảnh: Lê Thị Thùy Dương
Cóc mày firth
Tên tiếng Anh:Firth’s leaf-litter frog
Tên Latin:Leptolalax firthi
Côn trùng Insecta
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Thực vật Plantae
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Nấm Fungi
Ảnh: Internet Download
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Internet Download
Tô sơn Toricelliaceae
Ảnh: Trịnh Ngọc Bon