TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Phùng Mỹ Trung

Chuột nhắt cây

Tên tiếng Anh: Asiatic long-tailed climbing mouse
Tên Latin: Vandeleuria oleracea
Đồng danh: Mus badius Blyth, 1859
Đồng danh: Mus dumeticola Hodgson, 1845
Đồng danh: Mus povensis Hodgson, 1845
Đồng danh: Vandeleuria dumecolus (Hodgson, 1841)
Tên khác: Chuột nhắt cây đuôi dài
  • Độ cao so mặt nước biển 1500 M
  • Mã định danh002
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

CHUỘT NHẮT CÂY

Vandeleuria oleracea Bennett, 1832
Mus badius Blyth, 1859
Mus dumeticola Hodgson, 1845
Mus povensis Hodgson, 1845
Vandeleuria dumecolus (Hodgson, 1841)
Họ: Chuột Muridae
Bộ: Gặm nhấm Rodentia

Đặc điểm nhận dạng:
Chuột bé, chiều dài thân chưa đến 100 mm. Tai, mũi, vòng mắt màu nhạt. Lưng màu nâu da cam. Bụng màu trắng hoặc phớt vàng đất. Ngón chân cái đối diện với các ngón khác và có móng phẳng rõ ràng. Đuôi dài có tới 150% dài thân, màu nâu có thể cuộn lấy cành cây.
Sinh học, sinh thái:
Chuột sống trên cây rừng nhiệt đới rừng châu Á. Nơi làm tổ thay đổi theo điều kiện địa phương. Tổ bằng lá tre khô. Trên các cành cây cao 1, 5 – 2 m, có khi làm tổ trong các bụi cỏ, hốc cây to hoặc dùng tổ cũ của các động vật khác. Tổ dạng hình cầu. Trong tổ có thể chỉ có một con hoặc nhiều con chung sống. Chuột hoạt động ban đêm, leo trèo giỏi. Khi di chuyển chuột dùng đuôi làm cơ quan thăng bằng. Thức ăn của chúng là  hạt, cỏ, ngũ cốc nhỏ, quả rừng. Đẻ 3 – 6 con, thường 4 con.
Phân bố:
Trong nước: Lai châu (Mường Buôn), Lào Cai (Sapa), Sơn La (Mộc Châu), Lâm Đồng (Langbian), Đồng Nai (Vườn quốc gia Cát Tiên).
Nước ngoài: Srilanca, Nepal, Ấn Độ, Myanmar, Nam Trung Quốc, Thái Lan, Lào, Cambodia.
Giá trị:
Có ý nghĩa khoa học loài đặc hữu của rừng nhiệt đới châu Á, loài hiếm ở Việt Nam, số lượng không nhiều, phân bố hẹp, rừng bị phá nhiều không có nơi sinh sống, làm tổ.
Đề nghị biện pháp bảo vệ:
Tiếp tục điều tra vùng phân bố để xác định khu bảo tồn thiên nhiên có vùng sống của loài.

Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam 2010 – phần động vật – trang 104.

  • Documentation and reference sources:002

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae