Chuột chù đuôi trắng nam
| Tên tiếng Anh: | Southeast Asian shrew |
|---|---|
| Tên Latin: | Crocidura fuliginosa |
| Đồng danh: | Sorex fulinosus Blyth, 1855 |
| Đồng danh: | Sorex fulinosus Blyth, 1855 |
| Đồng danh: | Sorex fulinosus Blyth, 1855 |
| Đồng danh: | Sorex fulinosus Blyth, 1855 |
| Tên khác: | Chuột chù đông nam á |
- Độ cao so mặt nước biển 300 M //php } ?>
- Mã định danh002
- Xác định bởiBùi Tuấn Hải
- Tình trạng bảo tồn Chưa được đánh giá NE: Not evaluated
- Giá trị sử dụng Chuỗi mắt xích của đa dạng sinh học
- Sinh thái Loài đặc hữu Việt Nam Thú kiếm ăn ban đêm Ăn các loài ấu trùng, côn trùng đất trong khu vực sống
CHUỘT CHÙ ĐUÔI TRẮNG NAM
Crocidura fuliginosa (Blyth, 1855)
Sorex fulinosus Blyth, 1855
Họ: Chuột chù Soricidae
Bộ: Ăn sâu bọ Eulipotyphla
Đặc điểm nhận dạng:
Mẫu chuẩn: AMNH M – 113034, con cái, thu ngày 23 tháng 01 năm 1935 bởi H.C. Raven.
Địa điểm thu mẫu chuẩn: Burma
Hình thái ngoài và hình thái sọ rất giống Crocidura dracula. Tuy nhiên, tỷ lệ cá thể có chóp đuôi trắng ít hơn so với Crocidura dracula và mõm thường nhọn hơn Crocidura dracula. Diện khớp hàm dưới phẳng. Lồi cầu chẩm tròn đều, mép dưới lỗ chẩm rộng.
Sinh học, sinh thái:
Sống ở các khu rừng trên các đảo ở phía Nam Việt Nam. Thức ăn là những loài côn trùng sống trong khu vực phân bố. Chưa ghi nhận loài này trên đất liền Việt Nam
Phân bố:
Trong nước: Bà Rịa – Vũng Tàu (Côn Đảo), Cà Mau (Đảo Hòn Khoai) và Kiên Giang (Đảo Thổ Chu).
Nước ngoài: Myanmar, Cambodia, Malaysia.
Mô tả loài: Bùi Tuấn Hải – Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật.
- Documentation and reference sources:002
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Voọc mũi hếch
Tên tiếng Anh:Tonkin snub-nosed monkey
Tên Latin:Rhinopithecus avunculus
Rắn hoa cân vân đốm
Tên tiếng Anh:Asiatic annulate keelback
Tên Latin:Sinonatrix aequifasciata
Rắn rầm ri cóc
Tên tiếng Anh:Elephant trunk snake
Tên Latin:Acrochordus javanicus
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae