TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Bùi Tuấn Hải

Chuột chù đuôi trắng bắc

Tên tiếng Anh: Dracula shrew
Tên Latin: Crocidura dracula
Đồng danh: Crocidura dracula Thomas, 1921
Đồng danh: Crocidura dracula Thomas, 1921
Đồng danh: Crocidura dracula Thomas, 1921
Đồng danh: Crocidura dracula Thomas, 1921
Tên khác: Chuột chù quỷ hút máu
  • Độ cao so mặt nước biển 1000 M
  • Mã định danh002
  • Xác định bởiBùi Tuấn Hải

CHUỘT CHÙ ĐUÔI TRẮNG BẮC

Crocidura dracula Thomas, 1921
Họ: Chuột chù Soricidae
Bộ: Ăn sâu bọ Eulipotyphla

Đặc điểm nhận dạng:
Mẫu chuẩn: BMNH 1912.7.25.8. Kobayashi Collection No. 34. Con đực, thu ngày 30 tháng 4 năm 1910.
Địa điểm thu mẫu chuẩn: Có thể gần Mông Tự, Vân Nam, Trung Quốc.
Crocidura dracula có thân hình mập mạp, lông màu nâu xám nhạt ở mặt lưng và xám vàng da bò ở mặt bụng, đuôi đậm màu hơn thân. Chiều dài đuôi chiếm 70 – 90% chiều dài thân. Đuôi mập, mặt trên đậm hơn mặt dưới, lông tơ cứng chiếm 60 – 70% chiều dài đuôi. Chóp đuôi thường có màu trắng. Chân được bảo phủ bởi một lớp lông màu sáng. Sọ dài cứng với các xương dầy, xương trước hàm trên rộng, hốc mắt dài và khá rộng, hộp sọ lồi, gò má hẹp. Đỉnh lồi chẩm phát triển mạnh, các khía cạnh khớp cũng phát triển, hình thành gờ rõ ràng. Thóp chũm nông, phần phía trước của chũm dài. Rãnh xoang cong và nông. Các răng có các đỉnh nhọn rõ ràng. Răng P4 có đỉnh protocone thấp hơn đỉnh paracone. Diện khớp hàm dưới cong xuống dưới. Lồi cầu chẩm góc cạnh, mép dưới lỗ chẩm hẹp. Công thức răng chung của giống Crocidura: 3/2, 1/0, 1/1, 3/3 (x2) = 28
Sinh học, sinh thái:
Sống trong các khu rừng thường xanh núi cao nơi nhiệt độ ôn hòa và mát mẻ. Kiếm ăn ban đêm ở dưới đất, thức ăn là các loài côn trùng, chân khớp sống trong khu vực phân bố. Hiện chưa có dữ liệu về sinh sản của loài này.
Phân bố:
Trong nước: Lào Cai, Lai Châu, Thanh Hoá, Hà Giang, Sơn La, Phú Thọ, Hoà Bình, Điện Biên và Nghệ An.
Nước ngoài: Lào, Trung Quốc.

Mô tả loài: Bùi Tuấn Hải – Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật.

  • Documentation and reference sources:002

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae