TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Bùi Tuấn Hải

Chuột chù đài loan

Tên tiếng Anh: Taiwanese gray shrew
Tên Latin: Crocidura tanakae
Đồng danh: Crocidura tanakae Kuroda, 1938
Đồng danh: Crocidura tanakae Kuroda, 1938
Đồng danh: Crocidura tanakae Kuroda, 1938
Đồng danh: Crocidura tanakae Kuroda, 1938
Tên khác: Chuột chù nhỏ
  • Độ cao so mặt nước biển 800 M
  • Mã định danh002
  • Xác định bởiBùi Tuấn Hải

CHUỘT CHÙ ĐÀI LOAN

Crocidura tanakae Kuroda, 1938
Họ: Chuột chù Soricidae
Bộ: Ăn sâu bọ Eulipotyphla

Đặc điểm nhận dạng:
Mẫu chuẩn: Con đực truởng thành, được thu thập bởi F. Tashiro và lưu giữ trong bộ sưu tập mẫu vật của N. Kuroda với số hiệu mẫu 1651. Tuy nhiên, đã thất lạc do Chiến tranh thế giới thứ 2.
Địa điểm thu mẫu chuẩn: Hsiao – Pu, Đài Trung, Đài Loan. Toạ độ: 24001’N; 120057’E
Loài Crocidura tanakae có hình thái ngoài rất giống với Crocidura attenuata. Toàn thân màu đen xám, bụng nhạt màu hơn lưng, đuôi màu đậm hơn thân. Chiều dài đuôi bằng khoảng 70% chiều dài thân, có lông tơ cứng phủ đến 2/3 đuôi. Khó có thể phân biệt Crocidura tanakae với Crocidura attenuata bằng hình thái ngoài. Hình thái sọ của Crocidura tanakae cũng rất giống với hình thái sọ của Crocidura attenuata. Tuy nhiên, cũng có một vài điểm khác biệt như khớp cầu chẩm của Crocidura tanakae rộng và lõm, trong khi khớp cầu chẩm của Crocidura attenuata hẹp và nhọn. Rãnh vòm miệng của Crocidura tanakae có hai đỉnh, tạo thành dạnh chữ “m”, còn rãnh vòm miệng của Crocidura attenuata chỉ có một đỉnh, dạng chữ “n”. Đỉnh paracone của Crocidura tanakae lớn và nhọn hơn Crocidura attenuata.
Sinh học, sinh thái:
Loài này sống trong nhiều sinh cảnh rộng khắp các tỉnh từ Bắc đến Nam. Thức ăn là những loài côn trùng sống trong khu vực loài này phân bố. Các dữ liệu về sinh sản chưa được cập nhật.
Phân bố:
Trong nước: Phân bố rộng từ Hà Giang đến Đồng Nai
Nước ngoài: Cambodia, Lào, Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc), Philippines.

Mô tả loài: Bùi Tuấn Hải – Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật.

  • Documentation and reference sources:002

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae