Bướm nữ hoàng cánh vàng
| Tên tiếng Anh: | yellow Jezebel |
|---|---|
| Tên Latin: | Delias agostina |
| Đồng danh: | Delias agostina subsp. annamitica Fruhstorfer, 1901 |
| Đồng danh: | Delias agostina subsp. infumata Fruhstorfer, 1902 |
| Đồng danh: | Delias agostina Hewitson, 1872 |
| Đồng danh: | Delias agostina subsp. sushii Lo, 2018 |
| Tên khác: | Bướm nữ hoàng vàng |
- Độ cao so mặt nước biển M //php } ?>
- Mã định danh
- Xác định bởi
BƯỚM NỮ HOÀNG CÁNH VÀNG
Delias agostina Hewitson, 1872
Delias agostina subsp. annamitica Fruhstorfer, 1901
Delias agostina subsp. infumata Fruhstorfer, 1902
Delias agostina subsp. sushii Lo, 2018
Họ: Bướm phấn Pieridae
Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera
Đặc điểm nhạn dạng:
Mặt trên màu trắng với các gân được rắc màu đen đặc biệt là ở vùng sát mép trên cánh trước và gốc cánh. Mặt dưới cánh trước được rắc màu đen dọc theo các gân, cánh sau màu vàng và các gân không được rắc màu đen, viền ngoài cánh màu đen rắc các đốm trắng. Sải cánh: 64 – 78 mm.
Sinh học, sinh thái:
Vào mùa mưa hàng năm chúng thường tụ tập hút mật hoa trên các loài cây thuộc họ Cúc Asteraceae mọc hai bên đường. Là một loài bay nhanh, thường sống ở những thung lũng thấp với độ cao dưới 700 m. Sâu non sống trên cây Loranthus longiflours. Ở các khu rừng nguyên sinh và thứ sinh. Tương tự như loài Delias acalis nhưng loài này có phổ phân bố hẹp và hiếm gặp hơn.
Phân bố:
Trong nước: Đây là loài không phổ biến, chỉ phân bố ở Trung bộ Việt Nam ở độ cao trên 800 m.
Nước ngoài: Từ Nepal và Bắc Ấn Độ đến Thái Lan, phía Nam qua Đông Dương và bán đảo Malaysia đến Sunderland và Phillipine.
Mô tả loài: Vũ văn Liên – Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam, Phùng Mỹ Trung – WebAdmin.
- Documentation and reference sources:
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Rắn khuyết lào
Tên tiếng Anh:Laotian wolf snake
Tên Latin:Lycodon laoensis
Bướm báo hoa nhỏ
Tên tiếng Anh:Small leopard
Tên Latin:Phalanta alcippe
Cóc mày jin dong
Tên tiếng Anh:Jingdong horned toad
Tên Latin:Megophrys jingdongensis
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae