TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Phùng Mỹ Trung

Bướm nhảy đốm tuyết

Tên tiếng Anh: Spotted snow flat
Tên Latin: Tagiades menaka
Đồng danh: Pterygospidea menaka Moore, 1866
Đồng danh: Tagiades gavina Fruhstorfer, 1910
Đồng danh: Tagiades hainana Sonan, 1939
Đồng danh: Tagiades vulturna Plötz, 1884
Tên khác: Bướm tuyết nhiều đốm
  • Độ cao so mặt nước biển 1200 M
  • Mã định danh001
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

BƯỚM NHẢY ĐỐM TUYẾT

Tagiades menaka (Moore, 1866)
Pterygospidea menaka Moore, 1866
Tagiades gavina Fruhstorfer, 1910
Tagiades hainana Sonan, 1939
Tagiades vulturna Plötz, 1884
Họ: Bướm nhảy Hesperiidae
Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera

Đặc điểm nhận dạng:
Giống Tagiades có khoảng gần chục loài ở Việt Nam. Kích thước thuộc loại lớn trong họ. Xoè cánh khi đậu. Giống Tagiades tương tự giống Darpa, phân biệt dựa trên vài đặc điểm hình thái. Tagiades menaka có cánh trước màu đen với tám chấm trắng ở gần chót và bờ trước cánh. Loài này có một đốm đen rõ rệt thường là đốm kép trong khoảng 1b ở giữa vùng trắng cuối chót cánh sau. Bụng có phía trên màu nâu, chót cuối bụng ít nhiều có màu trắng nhưng không có sọc. Cánh sau màu đen, phần giữa cánh vào đáy cánh có màu trắng, cùng với màu trắng trên bụng hợp thành một vệt trắng chạy ngang. Sải cánh: 43 – 55 mm.
Sinh học, sinh thái:
Là giống bướm bay rất nhanh, khi cảm thấy bị đe doạ nó thường bay một khoảng cách ngắn và đậu vào mặt dưới lá cây. Tuy nhiên, có thể dễ dàng quan sát chúng vào sáng sớm ở các bãi cỏ, cây bụi thấp có hoa, đậu sưởi nắng trên lá hoặc hút mật hoa vào buổi sáng
Phân bố:
Trong nước: Loài hiếm. Ở Việt Nam là loài phân bố ở độ cao từ 700 m – 1.200 m trong các khu rừng thường xanh còn tốt.
Nước ngoài: Ghi nhận từ Bắc đến Nam. và từ Bắc Ấn Độ, Myanmar, Hải Nam, Bắc Thái Lan, Lào.
Giá trị, tình trạng và biện pháp bảo vệ:
Là loài không phổ biến  nhưng có phổ phân bố rộng.

Mô tả loài: Vũ Văn Liên – Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam, Phùng Mỹ Trung – WebAdmin.

  • Documentation and reference sources:001

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae