Bướm đêm đầu cam
| Tên tiếng Anh: | |
|---|---|
| Tên Latin: | Macrobrochis gigas |
| Đồng danh: | Lithosia gigas Walker, 1854 |
| Đồng danh: | Macrobrochis nigrescens Moore, 1878 |
| Đồng danh: | Macrobrochis albicans Butler, 1881 |
| Đồng danh: | Macrobrochis interstitialis Herrich-Schäffer, 1856 |
| Tên khác: | Bướm đêm ba màu |
- Độ cao so mặt nước biển M //php } ?>
- Mã định danh
- Xác định bởi
BƯỚM ĐÊM ĐẦU CAM
Macrobrochis gigas (Walker, 1854)
Lithosia gigas Walker, 1854
Macrobrochis nigrescens Moore, 1878
Macrobrochis albicans Butler, 1881
Macrobrochis interstitialis Herrich-Schäffer, [1856]
Họ: Bướm đêm cánh thẳng Erebidae
Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera
Đặc điểm nhận dạng:
Bướm đêm có kích thước nhỏ, đầu và cổ màu cam; ngực màu đen phía trên với ánh kim loại màu xanh lá cây và màu cam bên dưới; sọc màu cam hai bên ở phần lưng; bụng màu xanh đen, tứ chi và mặt bụng màu cam; bụng có các sọc trắng hoặc đốm trắng ở viền sau của mỗi đốt; cánh trước màu đen pha chút xanh lục, có một đốm nhỏ màu trắng ở gốc, có một đốm lớn hơn ở phía sau, một đốm ở cuối ô và một đốm khác ở dưới; cánh sau có nửa gốc màu trắng, nửa ngoài màu đen.
Sinh học, sinh thái:
Con trưởng thành xuất hiện ban ngày như các loài bướm ngày từ tháng 3 đến tháng 5 hàng năm. Chúng thường đậu và hút mật trên cây Vọng cách Premna serratifolia. Ấu trùng và vòng đời chưa có dẫn liệu.
Phân bố:
Trong nước: Loài hiếm thường gặp ban ngày ở phía Bắc Hà Giang, Lào Cai và các tỉnh Tây nguyên Việt Nam (Vườn quốc gia Chư Yang Sin)
Nước ngoài: Nam Trung Quốc (Vân Nam), Ấn Độ (Sikkim), Bhutan, Nepal.
Mô tả loài: Tô Văn Quang, Phùng Mỹ Trung – WebAdmin.
- Documentation and reference sources:
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Ếch cây thảo
Tên tiếng Anh:Thao's tree frog
Tên Latin:Zhangixalus thaoae
Bướm cỏ nâu đen
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Nothodanis schaeffera
Bướm bụi thông thường
Tên tiếng Anh:Common bushbrown
Tên Latin:Mycalesis perseus
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae