Bướm cỏ xanh lam
| Tên tiếng Anh: | Felder's hedge blue |
|---|---|
| Tên Latin: | Lycaenopsis haraldus |
| Đồng danh: | Lycaenopsis haraldus cornuta (Druce, 1873) |
| Đồng danh: | Lycaenopsis haraldus renonga Riley, 1932 |
| Đồng danh: | Lycaenopsis haraldus annamitica Eliot & Kawazoé, 1983 |
| Đồng danh: | Lycaenopsis haraldus mayaangelae Takanami, 1990 |
| Tên khác: | Bướm cỏ mặt cánh trên lam |
- Độ cao so mặt nước biển 600 M //php } ?>
- Mã định danh001
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
BƯỚM CỎ XANH LAM
Lycaenopsis haraldus (Fabricius,1787)
Lycaenopsis haraldus cornuta (Druce, 1873)
Lycaenopsis haraldus renonga Riley, 1932
Lycaenopsis haraldus annamitica Eliot & Kawazoé, 1983
Lycaenopsis haraldus mayaangelae Takanami, 1990
Họ: Bướm xanh Lycaenidae
Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera
Đặc điểm nhận dạng:
ừ Quần đảo Sunda và là ghi nhận mới cho khu vực này.
- Documentation and reference sources:001
Tin mới cập nhật
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Già đẫy nhỏ
Tên tiếng Anh:Lesser adjutant
Tên Latin:Leptoptilos javanicus
Ảnh: Bùi Tuấn Hải
Chuột chù cộc
Tên tiếng Anh:Chinese mole shrew
Tên Latin:Anourosorex squamipes
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Thằn lằn ngón eisenmani
Tên tiếng Anh:Eisenman’s bent-toed gecko
Tên Latin:Cyrtodactylus eisenmani
Côn trùng Insecta
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Thực vật Plantae
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Nấm Fungi
Ảnh: Internet Download
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Internet Download
Tô sơn Toricelliaceae
Ảnh: Trịnh Ngọc Bon