Bướm cỏ hoa thông thường
| Tên tiếng Anh: | Common posy |
|---|---|
| Tên Latin: | Drupadia ravindra |
| Đồng danh: | Myrina ravindra Horsfield, 1829 |
| Đồng danh: | Marmessus transiens Kalis, 1933 |
| Đồng danh: | Papilio lisias Fabricius, 1787 |
| Đồng danh: | Drupadia ravindra boisduvalii Cowan,1974 |
| Tên khác: | Bướm cỏ hoa thường |
- Độ cao so mặt nước biển 600 M //php } ?>
- Mã định danh001
- Xác định bởiPhùng Mỹ Trung
- Tình trạng bảo tồn Loài phổ biến FS: Formal species
- Giá trị sử dụng Nhân nuôi để nghiên cứu và làm cảnh Chuỗi mắt xích của đa dạng sinh học
- Sinh thái Bướm ngày Butterflies Ấu trùng ăn lá cây, trưởng thành hút nhụy hoa
BƯỚM CỎ HOA THÔNG THƯỜNG
Drupadia ravindra (Horsfield, 1829)
Myrina ravindra Horsfield, 1829
Papilio lisias Fabricius, 1787
Marmessus transiens Kalis, 1933
Drupadia ravindra boisduvalii Cowan,1974
Họ: Bướm xanh Lycaenidae
Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera
Đặc điểm nhận dạng:
Bướm đực có mặt trên cánh trước có màu cam đậm, mặt dưới có màu cam nhạt. Chóp cánh trên có màu nâu đen, cánh dưới của cánh sau có một họa tiết các đốm đen trên nền trắng với các sọc màu cam nhạt. Cánh sau có màu trắng với các dải ngắn mấu đen và nhiều đốm đen khá rõ. Bướm có 3 đuôi ở mỗi cánh, hai đuôi ngắn và đuôi ở giữa khá dài.
Sinh học, sinh thái:
Loài này thường đậu trên các lá cây nhỏ dọc theo đường mòn trong rừng và chúng thường xoè cánh ra dưới ánh nắng gắt. Sâu non ăn lá cây Cóc kèn Derris scandens thuộc họ Đậu Fabaceae
Phân bố:
Trong nước: Việt Nam chúng có vùng phân bố từ miền Trung trở vào chưa có ghi nhận ở phiá Bắc. Tên bướm được dịch theo nghĩa tiếng Anh.
Nước ngoài: Phân bố ở Thái Lan, Cambodia.
Mô tả loài: Tô Văn Quang, Phùng Mỹ Trung – WebAdmin.
- Documentation and reference sources:001
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Tuế lược thuôn
Tên tiếng Anh:Elongata's cycas
Tên Latin:Cycas elongata
Cóc mày mouhot
Tên tiếng Anh:Mouhout's toad
Tên Latin:Leptobrachium mouhoti
Đa bóp cổ
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Ficus sumatrana
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nấm Fungi
Tô sơn Toricelliaceae