TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Phùng Mỹ Trung

Bướm chiều nâu đen

Tên tiếng Anh: Dark evening brown
Tên Latin: Melanitis phedima
Đồng danh: Papilio phedima Cramer, 1780
Đồng danh: Melanitis suyudana Moore, 1857
Đồng danh: Melanitis bethami de Nicéville, 1887
Đồng danh: Cyllo fulvescens Felder, 1867
Tên khác: Bướm mắt rắn nâu đen
  • Độ cao so mặt nước biển 800 M
  • Mã định danh001
  • Xác định bởiTô Văn Quang

BƯỚM CHIỀU NÂU ĐEN

Melanitis phedima (Cramer, 1780)
Papilio phedima Cramer, 1780
Melanitis suyudana Moore, 1857
Melanitis bethami de Nicéville, 1887
Cyllo fulvescens Felder, 1867
Họ: Bướm giáp Nymphalidae
Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera

Đặc điểm nhận dạng:
Nhìn thoáng loài này rất giống với Melanitis leda. Ở loài này và ở Melanitis zitenius, vùng đen ở khoảng 3 ở cánh trước nếu có, thì sẽ là hình chữ nhật với một đốm trắng to gần phía rìa ngoài và một đốm trắng nhỏ nằm phía trong. Ở mặt dưới của cánh sau có 6 mắt rắn rất nhỏ ở cả hai dạng mùa. Ở mùa mưa, dạng của con đực có màu hơi nâu, cánh trước hơi cong và đuôi ở cánh sau, và vùng đen ở khoảng 3 không có hoặc rất nhỏ, con cái có màu nâu nhạt hơn, với những khu vực màu đen và màu trắng ở khoảng 3 rộng hơn. Vào mùa khô, dạng của cánh nhìn rất góc cạnh, vùng cam ở phía trên cánh trước cũng như vùng trắng ở khoảng 3,4 rất nổi bật, và vùng rìa ngoài dọc cánh của cả hai cánh có màu xám tro, đặc biệt ở con cái. Ở mặt dưới, mắt không còn nữa. Sải cánh: 65 – 75 mm.
Sinh học, sinh thái:
Thường ở độ cao dưới 1.000 m. Không phổ biến, sống trong các khu rừng nguyên sinh và thứ sinh, các trảng cây, bụi cỏ hay ở vùng đồng bằng, đồng lúa, đồng cỏ. Loài bướm này thường bay vào buổi tối, đường bay của nó không ổn định.             
Phân bố:
Trong nước: Phổ biến ở các nước trên và Việt Nam có khắp mọi vùng.
Nước ngoài: Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Lào, Malaysia, Sumatra, Nias, Philippine.

Mô tả loài: Vũ Văn Liên – Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam, Phùng Mỹ trung – WebAdmin.

  • Documentation and reference sources:001

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae