TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Phùng Mỹ Trung

Bướm bản đồ nhỏ nâu cam đỏ

Tên tiếng Anh: Common maplet
Tên Latin: Chersonesia risa
Đồng danh: Cyrestis risa Doubleday, 1848
Đồng danh: Cyrestis cyanee de Nicéville, 1893
Đồng danh: Cyrestis risa Doubleday, 1848
Đồng danh: Cyrestis transiens Martin, 1903
Tên khác: Bướm bàn đồ thông thường
  • Độ cao so mặt nước biển 600 M
  • Mã định danh001
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

BƯỚM BẢN ĐỒ NHỎ NÂU CAM ĐỎ

Chersonesia risa (Doubleday, 1848)
Cyrestis risa Doubleday, 1848
Cyrestis cyanee de Nicéville, 1893
Cyrestis transiens Martin, 1903
Họ: Bướm giáp Nymphalidae
Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera

Đặc điểm nhận dạng:
Đặc điểm giống Chersonesia gồm những loài bướm có kích thước nhỏ bé với màu nền nâu cam đỏ và những sọc, dải chạy ngang cánh. Loài Chersonesia risa có mặt trên con đực màu vàng nâu nhạt, có các dải nâu tối kéo dài từ đỉnh trên cánh trước cho tới đỉnh dưới và mép trong cánh sau, có một  chiếc nhú đuôi rất kín và nhỏ ở cuối gân 4; con cái lớn hơn, có màu đất nhạt. Mặt dưới: giống như mặt trên nhưng được trang trí nhạt hơn. Sải cánh: 40 – 45 mm.
Sinh học, sinh thái:
Sống ở vùng đồi núi và trong các khu rừng thường xanh ở các tỉnh phía Nam. Ở miền Đông Nam bộ chúng thường xuất hiện ở các khu rừng còn tốt vào giữa và cuối mùa mưa hàng năm, bay chậm và thường có tập tính quay lại nơi thường đậu khi bi xua đuổi.
Phân bố:
Trong nước: Khá hiếm ở miền Bắc và nhiều ở miền Đông nam bộ. Phân bố ở độ cao dưới 1.200m, nhiều hơn khi xuống thấp, trong các khu rừng.
Nước ngoài: Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Hải Nam, Thái Lan, Lào, Camphuchia, Malaysia, Indonesia,
Giá trị, tình trạng và biện pháp bảo vệ:
Là loài có phổ phân bố rộng trên Thế giới nhưng ít gặp. ở Việt Nam cũng ít gặp chúng. Cần bảo vệ tốt rừng, đồi, núi là nơi cư trú của chúng.

Mô tả loài: Vũ Văn Liên – Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam, Phùng Mỹ Trung – WebAdmin.

  • Documentation and reference sources:001

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae