Ếch nhẽo gyldenstolpe
| Tên tiếng Anh: | Gyldenstolpe's fanged frog |
|---|---|
| Tên Latin: | Limnonectes gyldenstolpei |
| Đồng danh: | Elachyglossa gyldenstolpei Andersson, 1916 |
| Đồng danh: | Euphlyctis pileata (Boulenger, 1916) |
| Đồng danh: | Limnonectes pileatus (Boulenger, 1916) |
| Đồng danh: | Rana pileata Boulenger, 1916 |
| Tên khác: | Ếch nhẽo mũ vàng |
- Độ cao so mặt nước biển M //php } ?>
- Mã định danh
- Xác định bởi
ẾCH NHẼO GYLDENSTOLPE
Limnonectes gyldenstolpei (Andersson, 1916)
Elachyglossa gyldenstolpei Andersson, 1916
Euphlyctis pileata (Boulenger, 1916)
Limnonectes pileatus (Boulenger, 1916)
Rana pileata Boulenger, 1916
Họ: Ếch nhái Ranidae
Bộ: Không đuôi Anura
Đặc điểm nhận dạng:
- Documentation and reference sources:
Tin mới cập nhật
-
Vòng tròn khép kín đầy ma mị trong thế giới tự nhiên !19 Tháng 5, 2026 -
Bọ ngựa hoa lan, bậc thầy ngụy trang để sinh tồn !19 Tháng 5, 2026 -
Tại sao các loài thú ăn thực vật mà vẫn to lớn và cơ bắp ?7 Tháng 5, 2026 -
Bay trong đêm tối để kiếm ăn cùng với loài chồn bay13 Tháng 4, 2026 -
Sát thủ rừng xanh một thời, nay đã hoàn lương13 Tháng 4, 2026
Bài liên quan
Ảnh: Phạm Thế Cường-Nguyễn Thiên Tạo
Cá cóc ziegler
Tên tiếng Anh:Ziegler's knobby newt
Tên Latin:Tylototriton ziegleri
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Nhái bầu butler
Tên tiếng Anh:Painted chorus frog
Tên Latin:Microhyla butleri
Ảnh: Internet download
Cầy lỏn
Tên tiếng Anh:Mongoose
Tên Latin:Herpestes javanicus
Côn trùng Insecta
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Thực vật Plantae
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Nấm Fungi
Ảnh: Internet Download
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Ảnh: Internet Download
Tô sơn Toricelliaceae
Ảnh: Trịnh Ngọc Bon