TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

Ảnh:Phùng Mỹ Trung

Viết

Tên tiếng Anh: Spanish cherry
Tên Latin: Mimusops elengi
Đồng danh: Kaukenia elengi (L.) Kuntze, 1891
Đồng danh: Diospyros longipes Hiern, 1914
Đồng danh: Magnolia xerophila P.Parm., 1895
Đồng danh: Imbricaria perroudii Montrouz., 1860
Tên khác: Sến xanh
  • Độ cao so mặt nước biển 800 M
  • Mã định danh004
  • Xác định bởiPhùng Mỹ Trung

VIẾT

Mimusops elengi L., 1753
Kaukenia elengi (L.) Kuntze, 1891
Diospyros longipes Hiern, 1914
Magnolia xerophila P.Parm., 1895
Imbricaria perroudii Montrouz., 1860
Họ: Hồng xiêm Sapotaceae
Bộ: Đỗ quyên Ericales

Đặc điểm nhận dạng:
Cây gỗ lớn, thường xanh, cao 20 m, đường kính 50 cm. Vỏ ngoài màu xám nâu nứt thành miếng gần hình chữ nhật, thịt vỏ màu đỏ hồng, có nhựa trắng. Lá đơn, mọc cách, hình trái xoan, dài 10 – 13 cm, rộng 5 – 6,5 cm, đỉnh có mũi tù, gốc hơi tròn, lúc non có lông. Gân bên 10 – 14 đôi, cuống lá có rãnh ở trên, dài 1,5 – 2 cm. Cụm hoa mọc thành bó ở nách, cuống có lông dài. Hoa có 8 cánh đài, có lông ở ngoài. Cánh tràng nhẵn, với 8 thùy. Nhị 8, chỉ nhị ngắn, 8 ô, có lông. Vòi hình sợi. Quả mọng hình trứng màu vàng, 1 hạt, dài 2 – 2,5 cm.
Sinh học, sinh thái:
Cây mọc trong các khu rừng thường xanh hay rừng nửa rụng lá, ưa đất sâu, dày, ẩm. Cây ưa sáng, lúc nhỏ ưa bóng. Tái sinh hạt và chồi đều rất tốt. Hoa tháng hè thu. Quả tháng 12.
Phân bố:
Trong nước: Cây mọc ở Tây Nguyên.
Nước ngoài: Ấn Độ, Bangladesh, Borneo, Đông Himalaya, Ấn Độ, Jawa, Đảo Sunda Nhỏ, Malaya, Maluku, New Caledonia, New Guinea, Lãnh thổ phía Bắc, Philippines, Queensland, Sri Lanka, Sulawesi, Sumatera, Thái Lan, Vanuatu, Tây Úc
Công dụng:
Gỗ màu đỏ sẫm, rất cứng và quý, tỷ trọng 0,810. Lực kéo ngang thớ 25kg/cm2, lưc nén dọc thớ 480kg/cm2, oằn 1437kg/cm2, hệ số co rút 0,54, dùng trong xây dựng nhà cửa, đóng đồ đạc cao cấp. Cây có thể tạo dáng đẹp nên được trồng rất nhiểu trên các đường phố ở ác tỉnh miền Đồng nam bộ và thành phố Hồ Chí Minh để làm cảnh, bóng mát.

Tài liệu tham khảo: Cây gỗ kinh tế – Trần Hợp, Nguyễn Bội Quỳnh – trang 696

  • Documentation and reference sources:004

Bài liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae