Phát hiện loài Xén tóc mới gống Komiyasoma ở Việt Nam
Bài và Ảnh: Đỗ Mạnh Cương – Thành viên Nhóm chuyên gia nghiên cứu Chuồn chuồn của IUCN Việt Nam.
Tháng 9 năm 2013, Alain Drumont (Viện Khoa học Tự nhiên Hoàng gia, Vương quốc Bỉ) và Đỗ Mạnh Cương (Viện Vệ sinh phòng dịch Quân đội, cộng tác viên Bảo tàng Thiên Nhiên Việt Nam) đã phát hiện và công bố một giống mới và loài xén tóc mới cho khoa học. Nghiên cứu được xuất bản trên tạp chí Les Cahiers Magellanes, số12 năm 2013, loài Komiyasoma lei Drumont & Do, 2013.
Nghiên cứu là kết quả của các đợt điều tra bởi nhóm nghiên cứu của Khoa Côn trùng, Viện Vệ sinh phòng dịch Quân đội tại khu vực Đắc Lắc, Lâm Đồng, Khánh Hòa, từ năm 2011-2013. Giống và loài được công bố mới thuộc phân họ Prioninae, họ xén tóc Cerambycidae và thuộc bộ cánh cứng Coleoptera.
Tên giống mới được đặt theo tên của Ziro Komiya, chuyên gia nghiên cứu phân họ Prioninae người Nhật Bản, để tôn vinh những đóng góp của ông trong các nghiên cứu được đánh giá rất cao về giống Aegosoma: Komiyasoma = Komiya + Aegosoma; Tên loài được đặt theo tên của ông Lê Văn Hương, giám đốc Vườn Quốc gia Bidoup – Núi Bà, người đã tạo điều kiện tốt nhất và đặc biệt giúp đỡ cho đoàn nghiên cứu trong thời gian điều tra tại Vườn Quốc Gia.
Giống mới Komiyasoma với loài đơn duy nhất K. lei Drumont & Do, 2013 được đánh giá là một taxon rất đặc biệt, có liên hệ với 2 giống Dinoprionus ở Nepal – Tây Tạng; và giống Metaegosoma đặc hữu của miền trung cao nguyên phía nam Việt Nam.
Mẫu chuẩn con đực của loài Komiyasoma lei – Ảnh: Đỗ Mạnh Cương
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Săng máu
Tên tiếng Anh:Indo-Guian myrrh tree
Tên Latin:Horsfieldia amygdalina
Dầu con rái
Tên tiếng Anh:Resin tree
Tên Latin:Dipterocarpus alatus
Táo ngọc linh
Tên tiếng Anh:Taiwan crabapple
Tên Latin:Malus doumeri
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata