Phát hiện một loài ve sầu mới ở Tây nguyên, Việt Nam
Bài và Ảnh: Phạm Hồng Thái – Phòng Hệ thống học Côn trùng – Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Các nhà khoa học Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật và Viện Khoa học tự nhiên Hoàng gia Bỉ vừa công bố một loài ve sầu mới (họ Cicadidae, phân bộ Auchenorrhyncha, bộ Hemiptera). Loài mới này được đặt tên theo địa điểm thu được mẫu chuẩn: Semia gialaiensis. Mô tả chi tiết của loài được đăng tải trên Tạp chí Zootaxa 3709 (5): 494 – 500.
Loài này có chiều dài cơ thể 32,8 – 33,4 mm; cánh trước dài 43,1 – 44,6mm; chiều rộng của đầu 8,7 – 9,1mm; chiều rộng của pronotum 10,1 – 10,4mm. Đầu gồm mắt kép rộng bằng gốc mesonotum, vertex màu nâu vàng nhạt; mắt kép màu nâu nhạt; trán màu nâu đen; cánh trước và cánh sau trong suốt; chân màu vàng đất; bụng dài bằng 1,7 – 1,9 lần chiều dài của đầu và ngực cộng lại; operculum nhỏ, ngắn, nằm ngang, không đạt đến đốt bụng thứ 2. Loài mới này có cấu trúc bộ phận sinh dục khác với các loài khác thuộc giống Semia bởi cấu trúc thùy uncus.
Mẫu vật nghiên cứu của loài Semia gialaiensis Pham & Constant, 2013 được thu tại Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh, tỉnh Gia Lai. Mẫu chuẩn (holotype) và các mẫu chuẩn phụ (paratypes) được lưu giữ tại Viện Sinh thái và tài nguyên sinh vật, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
Hình ảnh con đực loài ve sầu Semia gialaiensis – A, nhìn từ mặt lưng. B, nhìn từ mặt bụng
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Thông đỏ bắc
Tên tiếng Anh:Chinese yew
Tên Latin:Taxus chinensis
Dẻ tùng sọc trắng
Tên tiếng Anh:Catkin-yews
Tên Latin:Amentotaxus argotaenia
Thông đỏ lá dài
Tên tiếng Anh:Rakhal
Tên Latin:Taxus wallichiana
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata