Phát hiện một loài Ếch nhẽo mới ở Quảng Ninh
Bài & Ảnh: Phạm Thế Cường – Viện sinh thái tài nguyên sinh vật.
Các nhà khoa học của Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật và Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam cùng với các đồng nghiệp ở Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học quốc gia Hà Nội, Vườn thú Cologne (CHLB Đức), Trường Đại học Sư phạm Quảng Tây (Trung Quốc) vừa công bố thêm 1 loài ếch mới thuộc giống Ếch nhẽo Limnonectes dựa trên bộ mẫu chuẩn thu ở tỉnh Quảng Ninh. Các nghiên cứu đã được tiến hành so sánh đặc điểm hình thái và phân tích mối quan hệ di truyền giữa loài mới với các loài cùng giống phân bố ở Việt Nam, Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
Kết quả nghiên cứu được đăng tải trên tạp chí Zootaxa (số 4269, tháng 5/2017). Loài mới được đặt tên theo địa điểm thu mẫu chuẩn của loài này ở tỉnh Quảng Ninh của Việt Nam.
Loài Ếch nhẽo quảng ninh (Limnonectes quangninhensis) có kích thước lớn. Chiều dài thân (SVL) ở con đực 50.1-68.9 mm và 45.5-63.0 mm ở con cái. Đầu con đực lớn (HL/SVL 0.48), đầu dài hơn rộng; có răng lá mía; không có túi kêu ngoài; màng nhĩ tròn, lớn bằng 0.60 – 0.63 đường kính mắt. Phần trên đầu, lưng và hai bên sườn hơi sần với các hạt phẳng, nhỏ; mặt trên của ống chân có các hạt nhỏ; gờ trên màng nhĩ rõ; không có gờ lưng sườn; có màng bơi giữa các ngón chân, công thức màng bơi I0-0II0-1/3III0-1/3IV1/2-0V; lưng màu nâu vàng với một vệt màu nâu xẫm; họng và ngực màu trắng có các vệt màu đen; mặt dưới bụng và các chi màu trắng. Loài này có quan hệ gần gũi với loài Limnonectes fujianensis phân bố ở Trung Quốc.
Việc phát hiện thêm loài ếch mới ở Quảng Ninh chứng tỏ tiềm năng đa dạng sinh học cao cùng với tính đặc hữu của hệ sinh thái vùng Đông Bắc Việt Nam.

Ếch nhẽo quảng ninh Limnonectes quangninhensis – Ảnh: Phạm Thế Cường
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Mỡ phú thọ
Tên tiếng Anh:Phutho manglietia
Tên Latin:Manglietia phuthoensis
Săng máu
Tên tiếng Anh:Indo-Guian myrrh tree
Tên Latin:Horsfieldia amygdalina
Dầu con rái
Tên tiếng Anh:Resin tree
Tên Latin:Dipterocarpus alatus
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata