Phát hiện loài Chuồn chuồn hoàng đế ở VQG Xuân Sơn.
Bài và Ảnh: Đỗ Mạnh Cương – (Chuyên gia bảo tồn các loài chuồn chuồn khu vực Đông Dương, IUCN)
Tháng 5 năm 2013, ba tác giả Akihiko Sasamoto (Tổng biên tập Tạp chí nghiên cứu chuồn chuồn Nhật bản, Tombo), Ths. Đỗ Mạnh Cương (Chuyên gia bảo tồn các loài chuồn chuồn khu vực Đông Dương, IUCN) và Ts. Vũ Văn Liên (Trưởng phòng Truyền thông, Bảo tàng Thiên nhiên Quốc gia) đã công bố một loài chuồn chuồn mới cho khoa học, loài Planaeschna guentherpetersi.
Loài được đặt tên theo Gs. Ts. Günther Peters, người đã có nhiều đóng góp trong nghiên cứu họ Chuồn chuồn Hoàng đế Aeshnidae, nhân dịp sinh nhật lần thứ 80 của ông. Ts. Matti Hamalainen đã có bài viết về ông năm 2012,
Năm 2011, dưới sự tài trợ của Quỹ nghiên cứu Chuồn chuồn Quốc tế (International Dragonfly Foundation), Ths. Đỗ Mạnh Cương đã thu thập và phát hiện được loài Planaeschna guentherpetersi tại Vườn Quốc gia Xuân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Tuy nhiên loài này có cấu tạo rất gần với loài Planaeschna tomokunii, loài được Ts. Asahina mô tả dựa trên tiêu bản cá thể cái duy nhất thu thập ở Vườn Quốc gia Tam Đảo. Loài Planaeschna guentherpetersi sẽ không thể được mô tả và khẳng định là loài mới cho khoa học nếu con đực của loài này không được so sánh với con đực của loài Planaeschna tomokunii.Năm 2012, dưới sự tài trợ của Quỹ nghiên cứu khoa học cơ bản do Ts. Vũ Văn Liên làm chủ trì, đoàn nghiên cứu đã thu thập được một cặp cá thể đực cái của loài Planaeschna tomokunii tại Vườn quốc gia Tam Đảo. Cá thể cái thu được từ đợt nghiên cứu này đã được ông Akihiko Sasamoto so sánh với mẫu chuẩn duy nhất đặt tại Bảo tàng Khoa học Tokyo cho thấy sự trùng khớp chính xác. Loài Planaeschna guentherpetersi đã chính thức được mô tả và so sánh với cá thể đực của loài P. tomokunii được biết đến lần đầu cho khoa học vào cuối tháng 5 năm 2013.
Cấu tạo đầu, thân và bụng của loài Planaeschna guentherpetersi – Ảnh: Đỗ Mạnh Cương
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Bướm hoa cúc đốm vàng lớn
Tên tiếng Anh:Hill Jezebel
Tên Latin:Delias belladonna
Thực vật Plantae
Dầu con rái
Tên tiếng Anh:Resin tree
Tên Latin:Dipterocarpus alatus
Táo ngọc linh
Tên tiếng Anh:Taiwan crabapple
Tên Latin:Malus doumeri
Trôm cánh thuyền
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Pterocymbium tinctorium
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata