Phát hiệt một loài Xén tóc mới cho khoa học Việt Nam
Bài & Ảnh: Đỗ Mạnh Cương – Cộng tác viên Bảo tàng Thiên Nhiên Việt Nam
Tháng 5 năm 2017, trên tạp chí của Hội côn trùng Pháp, Les Cahiers Magellanes, hai tác giả Alain Drumon (Viện Khoa học Tự nhiên Hoàng gia Bỉ) và Đỗ Mạnh Cương (Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) đã công bố một loài xén tóc mới cho khoa học, loài Aegolipton tavakiliani Drumont & Do, 2017. Kết quả nghiên cứu thuộc chương trình hỗ trợ các nhà phân loại học của Quỹ Phân loại học Châu Âu, các mẫu vật thu được ở Vườn Quốc Gia Bạch Mã, Thừa Thiên Huế; Ba Tơ, Quảng Ngãi và Khu bảo tồn Bà Nà, Đà Nẵng..
Cùng nhau hợp tác nghiên cứu các loài xén tóc răng cưa từ năm 2012, sau 5 năm nghiên cứu, hai nhà côn trùng học Alain Drumont và Đỗ Mạnh Cương đã cùng nhau công bố 5 loài mới cho khoa học, trong đó có 4 loài thu được ở Việt Nam và 1 loài thu được ở Malaysia. Đặc biệt trong số đó có một giống mới cho khoa học. Loài Aegolipton tavakiliani được mô tả dựa trên các mẫu vật cũ lưu trữ tại Viện Khoa học tự nhiên Hoàng Gia Vương Quốc Bỉ. Loài này rất giống với loài Aegolipton kumei do Komiya mô tả năm 2006 dựa trên mẫu thu được ở Lâm Đồng, tuy nhiên 2 loài này dễ dàng được phân tách với cấu trúc antenna.
Loài Aegolipton tavakiliani có antenna ngắn hơn, hàng lông dưới các đốt antenna kéo dài tới đốt thứ 9, 10 trong khi hàng lông của loài Aegolipton kumei chỉ dừng ở đốt thứ 8.
Xén tóc vàng Aegolipton tavakiliani – Ảnh: Đỗ Mạnh Cương
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Mỡ phú thọ
Tên tiếng Anh:Phutho manglietia
Tên Latin:Manglietia phuthoensis
Săng máu
Tên tiếng Anh:Indo-Guian myrrh tree
Tên Latin:Horsfieldia amygdalina
Dầu con rái
Tên tiếng Anh:Resin tree
Tên Latin:Dipterocarpus alatus
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata