VÒNG ĐỜI CỦA LƯỠNG CƯ KHÔNG ĐUÔI ANURA
Vòng đời của Lưỡng cư không đuôi Anura là một chu kỳ phát triển BIẾN THÁI (Metamorphosis) & trải qua 3 giai đoạn gồm: TRỨNG – ẤU TRÙNG – TRƯỞNG THÀNH.
TRỨNG – Lưỡng cư là những loài THỤ TINH NGOÀI. Con đực có nhiệm vụ phóng tinh trùng vào trứng ngay khi con cái đẻ trứng để thụ tinh. Trứng của Lưỡng cư được đẻ trong MÔI TRƯỜNG CẦN CÓ NƯỚC NGỌT. Trứng được kết lại với nhau bởi một lớp màng nhầy (ở một số loài ếch cây trứng được đẻ trên cây, bên dưới là khu vực có nước. Trứng được đựng trong tổ bòn bọt do con mẹ tiết ra)
ẤU TRÙNG – Sau khi trứng nở, nòng nọc phát triển trong nước ngọt. (một số loài ếch cây, ấu trùng sống trong ổ bòn bọt và thức ăn do con mẹ cung cấp trước khi chui ra ngoài và rớt xuống nước). Ở giai đoạn này chúng ĂN THỰC VẬT, THỞ BẰNG MANG, DI CHUYỂN BẰNG ĐUÔI, SỐNG BẦY ĐÀN. Các thay đổi về hình thái gồm: Chân sau mọc trước chân trước. Khác với Lưỡng cư có đuôi Caudata và Lưỡng cư không chân Apoda, cuối giai đoạn này đuôi chúng bị teo lại và di chuyển LÊN CẠN.
TRƯỞNG THÀNH – Sau khi chuyển LÊN CẠN các loài Lưỡng cư không đuôi Anura thường sống ở các khu vực ẩm ướt. Ở giai đoạn này chúng ĂN ĐỘNG VẬT, THỞ BẰNG PHỔI, DI CHUYỂN BẰNG 2 CHÂN SAU “NHẢY“, SỐNG CÔ ĐỘC và chỉ GHÉP ĐÔI vào mùa GIAO PHỐI.
Ảnh: Phùng Mỹ Trung
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Thông đỏ bắc
Tên tiếng Anh:Chinese yew
Tên Latin:Taxus chinensis
Dẻ tùng sọc trắng
Tên tiếng Anh:Catkin-yews
Tên Latin:Amentotaxus argotaenia
Thông đỏ lá dài
Tên tiếng Anh:Rakhal
Tên Latin:Taxus wallichiana
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata