TIẾN HÓA BẢO THỦ-CONSERVATIVE EVOLUTION
Tiến hóa bảo thủ – Conservative evolution (tiến hóa chậm) – là hiện tượng một dòng sinh vật thay đổi rất ít hoặc gần như không thay đổi về hình thái, cấu trúc qua thời gian địa chất dài, mặc dù môi trường xung quanh có biến động.
Đặc điểm chính
– Trái ngược với tiến hóa thích nghi nhanh (rapid adaptive evolution), nhóm sinh vật này duy trì cấu trúc/chức năng ổn định qua hàng chục, hàng trăm triệu năm.
– Thường xảy ra khi sinh vật đã đạt đến một giải pháp thích nghi tối ưu cho một môi trường sống ổn định, ít thay đổi – nên chọn lọc ổn định hóa (stabilizing selection) loại bỏ các biến dị lệch khỏi dạng “tối ưu” đó.
– Còn được gọi là hiện tượng “hóa thạch sống” (living fossils) hoặc bradytely (tốc độ tiến hóa chậm) trong thuật ngữ cổ sinh vật học.
Cơ chế của Conservative evolution
| Yếu tố | Vai trò |
| Môi trường ổn định | Ít áp lực chọn lọc mới, không cần thích nghi thêm |
| Chọn lọc ổn định hóa | Loại bỏ cá thể có đột biến lệch khỏi kiểu hình tối ưu |
| Cấu trúc đã “hoàn thiện” | Giải pháp thích nghi hiệu quả nên ít bị thay thế |

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng thân hồng
Tên tiếng Anh:Common rose
Tên Latin:Papilio aristolochiae
Bướm nữ hoàng đốm đỏ
Tên tiếng Anh:Redspot jezebel
Tên Latin:Delias descombesi
Thực vật Plantae
Nhót
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus latifolia
Nhót dại
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus conferta
Tế tân hoa có đuôi
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Asarum caudigerum
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata