THEROPODA
Theropoda – một nhánh lớn của khủng long Dinosauria, gồm các khủng long chủ yếu đi bằng hai chân xuất hiện từ kỷ Triassic và bao gồm cả chim. Đặc biệt, chim hiện đại (Aves) là hậu duệ của một nhánh Theropoda. Nghiên cứu về phát sinh chủng loài đã ghi nhận, chim chính là theropod còn sống. Theropoda bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp thēr = thú, động vật hoang dã, pous/podos = chân → Theropoda → “chân thú”.
Theropoda có một số đặc điểm quan trọng
– Hai chân sau là chi vận động chính
– Xương chậu và chi sau chuyên hóa cho đi hai chân.
– Nhiều nhóm có răng sắc, cong.
– Chân trước thường có móng.
– Nhiều theropod có lông vũ hoặc cấu trúc dạng long.
– Một số nhóm có não tương đối lớn.
– Hệ hô hấp ở nhiều theropod có những đặc điểm tương tự hệ thống túi khí của chim.
Tuy nhiên, Theropoda rất đa dạng, nên không phải tất cả đều có cùng một tập hợp đặc điểm. Khoảng 66 triệu năm trước, sự kiện tuyệt chủng K-Pg làm tuyệt chủng phần lớn Dinosauria không phải chim. Nhưng một nhánh của Theropoda là Aves đã sống sót. Sau đó chim trải qua một bức xạ tiến hóa rất lớn trong Đại tân sinh Cenozoic. Vì vậy, theropoda không tuyệt chủng hoàn toàn, một nhánh của chúng vẫn tồn tại đó là Chim hiện đại.

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Dứa dại gỗ
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Pandanus utilis
Pơ mu
Tên tiếng Anh:Fujian cypress
Tên Latin:Fokienia hodginsii
Thông đỏ bắc
Tên tiếng Anh:Chinese yew
Tên Latin:Taxus chinensis
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata