QUANG HỢP CAM
Quang hợp CAM (Crassulacean Acid Metabolism) – là một kiểu quang hợp thích nghi với môi trường khô hạn, giúp cây có cơ chế mở khí khổng và hấp thu CO₂ chủ yếu vào ban đêm, làm giảm đáng kể lượng nước mất qua thoát hơi nước ban ngày. Điểm đặc biệt của CAM là cây tách thời gian hấp thu CO₂ và sử dụng CO₂.
Ban đêm – mở khí khổng hấp thu CO₂
→ Khí khổng mở để giảm mất nước
→ CO₂ được cố định thành axit hữu cơ, chủ yếu là malate (acid malic)
→ Malate được tích lũy trong không bào.
Ban ngày – đóng khí khổng
→ Cây hạn chế mất nước
→ Malate được phân giải, giải phóng CO₂
→ CO₂ đi vào chu trình Calvin
→ Tạo carbohydrate nhờ năng lượng từ ánh sáng.

So sánh khác biệt giữa CAM với C3 và C4
| Đặc điểm | C3 | C4 | CAM |
| Khí khổng | Chủ yếu mở ban ngày | Mở ban ngày | Mở chủ yếu ban đêm |
| Cố định CO₂ ban đầu | Rubisco | PEP carboxylase | PEP carboxylase |
| Tách không gian | Không | Có | Không |
| Tách thời gian | Không | Không | Có |
| Tiết kiệm nước | Thấp-trung bình | Cao | Rất cao |
| Môi trường điển hình | Ôn hòa | Nóng, nhiều ánh sáng | Khô hạn |
Rubisco (viết tắt của Ribulose-1,5-bisphosphate carboxylase/oxygenase) là enzyme xúc tác bước đầu tiên của chu trình Calvin. Có chức năng gắn CO₂ vào phân tử đường 5 carbon là RuBP (ribulose-1,5-bisphosphate), tạo ra hai phân tử 3-PGA (3-phosphoglycerate). Từ đó tổng hợp glucose và các hợp chất hữu cơ khác. Hoạt động trong chất nền lục lạp (stroma)
PEP carboxylase xúc tác bước cố định CO₂ sơ cấp ở thực vật C4 và CAM. Chức năng: gắn CO₂ (thực ra là HCO3⁻, bicarbonate) vào PEP (phosphoenolpyruvate). Một hợp chất 3 carbon – tạo ra oxaloacetate (OAA), một axit hữu cơ 4 carbon. Hoạt động trong tế bào chất (cytosol), không phải trong lục lạp
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng thân hồng
Tên tiếng Anh:Common rose
Tên Latin:Papilio aristolochiae
Bướm nữ hoàng đốm đỏ
Tên tiếng Anh:Redspot jezebel
Tên Latin:Delias descombesi
Thực vật Plantae
Nhót
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus latifolia
Nhót dại
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus conferta
Tế tân hoa có đuôi
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Asarum caudigerum
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata