NỌC ĐỘC CỦA LOÀI RẮN-NỌC ĐỘC THẦN KINH
NỌC ĐỘC CỦA LOÀI RẮN – NỌC ĐỘC THẦN KINH
Có 2 loại nọc độc của loài rắn được các nhà nghiên cứu xác định là: NỌC ĐỘC THẦN KINH & NỌC ĐỘC TẾ BÀO.
ĐỐI VỚI LOẠI NỌC ĐỘC THẦN KINH
Chủ yếu ở các loài rắn hổ thuộc các loài: Ophiophagus sp., Naja sp., Bungarus sp.… và hầu hết các loài Rắn biển. Nọc độc thần kinh của loài rắn chủ yếu gồm các chất độc:
Neurotoxin: Có trong nọc độc rắn hổ, rắn biển có thể tấn công hệ thần kinh, gây nhiễm trùng và làm rối loạn nhịp tim, đủ khiến nạn nhân tử vong trong chưa đầy một giờ. Nếu không chữa trị kịp thời.
Chất độc thần kinh có trong nọc rắn sẽ ngăn chặn hoạt động của hệ thống thần kinh và hệ thống thần kinh cơ trong thời gian khoảng 15 phút đến hai giờ. Gây ra tình trạng buồn ngủ, tê liệt, mất ý thức, khó thở. Các mô xung quanh vết cắn bị thâm, sưng lên và chết đi. Khi chất độc gây loạn thần kinh, ảnh hưởng não và hệ thần kinh, đặc biệt là cơ quan kiểm soát việc hô hấp và tuần hoàn. Hậu quả nó gây ra co rút cơ bắp, nôn ói, lên cơn co giật, dẫn đến tình trạng tê liệt.
Cardiotoxin: Là độc tố nguy hiểm. Ở giai đoạn cuối cùng, độc tố Cardiotoxin làm tăng huyết áp trước khi nhanh chóng chậm lại và khiến tim ngừng đập. Một vết cắn có thể không chứa nọc độc, nhưng rắn hổ, rắn biển có khả năng cắn nhiều lần để phun ra lượng nọc độc rất lớn.

RẮN HỔ MANG MỘT MẮT KÍNH – Naja kaouthia – Ảnh: Nguyễn Quang Trung
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Thông đỏ bắc
Tên tiếng Anh:Chinese yew
Tên Latin:Taxus chinensis
Dẻ tùng sọc trắng
Tên tiếng Anh:Catkin-yews
Tên Latin:Amentotaxus argotaenia
Thông đỏ lá dài
Tên tiếng Anh:Rakhal
Tên Latin:Taxus wallichiana
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata