NHÁNH TIẾN HÓA ROSIDS
Rosids – một nhánh tiến hóa lớn (clade) của ngành thực vật Hạt kín Magnoliophyta, nằm trong lớp thực vật Hai lá mầm Magnoliopsida. Một trong những nhánh lớn nhất và đa dạng nhất của thực vật hạt kín. Rosids cực kỳ đa dạng về hình thái, nên không có một đặc điểm hình thái đơn giản nào áp dụng cho toàn bộ Rosids.
Một số đặc điểm thường gặp ở nhiều loài trong Rosids
– Hoa thường có 4 – 5 phần hoặc các bội số của chúng.
– Nhiều loài có đĩa mật (nectary).
– Bộ nhị rất đa dạng, từ ít đến rất nhiều nhị.
– Gồm cả cây thân thảo, cây bụi, dây leo và cây gỗ lớn.
– Một số loài trong Rosids có quả khô, trong khi các loài khác có quả mọng, quả hạch hoặc các dạng quả phức tạp.
Trong cách phân chia thường dùng của hệ thống APG, Rosids được chia thành hai nhánh lớn = Rosids → Fabids → Malvids. Một số các bộ thực vật ở Việt Nam nằm trong hai nhánh này gồm:
Các bộ nằm trong Rosids và thuộc về Fabids = bộ Dẻ Fabales → Fabids → Rosids, bộ Dây gối Celastrales → Fabids → Rosids, bộ Sơ ri Malpighiales → Fabids → Rosids, bộ Hoa hồng Rosales → Fabids → Rosids, bộ Hoa hồng Rosales → Fabids → Rosids, bộ Đậu Fabales→ Fabids → Rosids, bộ Bầu bí Cucurbitales → Fabids → Rosids, bộ Chua me đất Oxalidales → Fabids → Rosids, bộ Tật lê Zygophyllales → Fabids → Rosids.
Các bộ nằm trong Rosids và thuộc về Rosids = bộ Bồ hòn Sapindales → Fabids → Rosids, bộ Bông Malvales → Fabids → Rosids, bộ Cải Brassicales → Fabids → Rosids, bộ Sim Myrtales → Fabids → Rosids, bộ Mỏ hạc Geraniales → Fabids → Rosids.
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng thân hồng
Tên tiếng Anh:Common rose
Tên Latin:Papilio aristolochiae
Bướm nữ hoàng đốm đỏ
Tên tiếng Anh:Redspot jezebel
Tên Latin:Delias descombesi
Thực vật Plantae
Nhót
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus latifolia
Nhót dại
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus conferta
Tế tân hoa có đuôi
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Asarum caudigerum
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata