LƯỠNG CƯ
Gồm những loài ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG, MÁU LẠNH. Đời sống của chúng được chia làm HAI giai đoạn MỘT NỬA DƯỚI NƯỚC và MỘT NỬA TRÊN CẠN. Trải qua quá trình biến thái chúng phát triển và cơ thể chúng thay đổi về hình thái và tập tính.
Ở DƯỚI NƯỚC – Giai đoạn này chúng ĂN THỰC VẬT, THỞ BẰNG MANG, DI CHUYỂN BẰNG ĐUÔI, SỐNG BẦY ĐÀN. Các thay đổi về hình thái gồm: “Chân sau mọc trước chân trước ở lưỡng cư Không đuôi Anuna, chân trước mọc trước ở lưỡng cư có đuôi Caudata và không mọc chân ở lưỡng cư Không chân Apoda”. Cuối giai đoạn này đuôi teo lại “ở lưỡng cư Không đuôi Anuna và hoàn toàn giữ nguyên ở lưỡng cư có đuôi Caudata, lưỡng cư Không chân Apoda” để chuẩn bị chuyển LÊN CẠN “trừ một số loài Cá cóc thuộc lưỡng cư có đuôi không “LÊN CẠN”
Ở TRÊN CẠN – Giai đoạn này chúng ĂN ĐỘNG VẬT, THỞ BẰNG PHỔI, DI CHUYỂN BẰNG CHÂN, SỐNG ĐƠN ĐỘC và chỉ GHÉP ĐÔI vào mùa GIAO PHỐI.
LƯỠNG CƯ ĐƯỢC XẾP VÀO 3 BỘ: Không đuôi ANURA, Có đuôi CAUDATA, Không chân APODA.
Ảnh: Phùng Mỹ Trung, Nguyễn Quảng Trường
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Bướm hoa cúc đốm vàng lớn
Tên tiếng Anh:Hill Jezebel
Tên Latin:Delias belladonna
Thực vật Plantae
Dầu con rái
Tên tiếng Anh:Resin tree
Tên Latin:Dipterocarpus alatus
Táo ngọc linh
Tên tiếng Anh:Taiwan crabapple
Tên Latin:Malus doumeri
Trôm cánh thuyền
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Pterocymbium tinctorium
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata