JACOBSON
Cơ quan Jacobson, hay cơ quan vomeronasal (VomeroNasal Organ – VNO) – là một cơ quan cảm giác hóa học chuyên biệt, giúp một số động vật bò sát phát hiện các tín hiệu hóa học trong môi trường, đặc biệt là các chất liên quan đến đồng loại.
Cơ quan Jacobson nằm ở vùng phía trước hoặc nền khoang mũi, tùy nhóm động vật. Ở rắn và thằn lằn, cơ quan này nằm ở vùng vòm miệng và có sự liên hệ rất đặc biệt với chiếc lưỡi. Khi bò sát (rắn và thằn lằn) thè lưỡi, lưỡi thu các phân tử hóa học trong môi trường → lưỡi rút vào miệng → đưa các phân tử đến vùng cơ quan vomeronasal → cơ quan Jacobson phân tích tín hiệu hóa học → giúp rắn định hướng và nhận biết môi trường. Vì vậy, lưỡi rắn, thằn lằn không chỉ có chức năng vị giác, nó hoạt động như một bộ phận thu thập mẫu hóa học để đưa đến cơ quan Jacobson.
Tùy loài, hệ thống vomeronasal có thể tham gia phát hiện các dấu hiệu hóa học của con mồi, dấu vết của đồng loại, tín hiệu liên quan đến sinh sản, lãnh thổ và tương tác xã hội, các chất hóa học trong môi trường. Ở rắn, cơ quan này đặc biệt quan trọng đối với định hướng, săn mồi, lẩn tránh kẻ thù và nhận biết tín hiệu hóa học.
Jacobson khác gì với khứu giác
| So sánh | Khứu giác | Cơ quan Jacobson |
| Cơ quan chính | Biểu mô khứu giác | Vomeronasal organ |
| Vị trí | Khoang mũi | Vùng vomeronasal |
| Chức năng | Phát hiện rất nhiều chất bay hơi | Chuyên biệt hóa học, tùy loài |
| Ở rắn | Có | Rất phát triển |
| Lưỡi hỗ trợ | Không đặc biệt | Có |

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Dứa dại gỗ
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Pandanus utilis
Pơ mu
Tên tiếng Anh:Fujian cypress
Tên Latin:Fokienia hodginsii
Thông đỏ bắc
Tên tiếng Anh:Chinese yew
Tên Latin:Taxus chinensis
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata