HÓA THẠCH-FOSSIL
Hóa thạch (fossil) – là di tích, dấu vết hoặc bằng chứng về sự sống của sinh vật cổ đại trong quá khứ, được chôn vùi, bảo tồn trong các lớp trầm tích địa chất của trái đất. Các dạng hóa thạch thường gặp những dạng quan trọng sau:
| Dạng | Tiếng Anh | Ví dụ |
| Hóa thạch cơ thể | Body fossil | Xương, răng |
| Hóa thạch dấu vết | Trace fossil | Dấu chân, hang |
| Hóa thạch thay thế | Replacement fossil | Khoáng vật thay thế mô/vỏ |
| Hóa thạch gỗ hóa đá | Permineralized fossil | Gỗ hóa đá |
| Hóa thạch ép | Compression fossil | Lá cây ép trong đá |
| Hóa thạch khuôn | Mold fossil | Khuôn ngoài của vỏ |
| Hóa thạch đúc | Cast fossil | Khoảng rỗng được khoáng vật lấp đầy |
| Hóa thạch carbon hóa | Carbon film | Lá, thực vật cổ |
| Hóa thạch trong hổ phách | Amber fossil | Côn trùng trong hổ phách |
| Hóa thạch đông lạnh | Frozen fossil | Động vật trong băng vĩnh cửu |
| Hóa thạch khô | Desiccation / mummified fossil | Mô mềm khô |
| Coprolite | Coprolite | Phân hóa thạch |
Các khoáng vật thường gặp trong hóa thạch (fossil)
| Thành phần | Công thức tiêu biểu | Thường gặp ở |
| Calcite | CaCO₃ | Vỏ sò, san hô, xương |
| Aragonite | CaCO₃ | Vỏ thân mềm, san hô |
| Silica | SiO₂ | Gỗ hóa đá, vi hóa thạch |
| Opal | SiO₂·nH₂O | Một số hóa thạch silica |
| Apatite | Ca₅(PO₄)₃(F,Cl,OH) | Xương, răng |
| Pyrite | FeS₂ | Hóa thạch trong trầm tích thiếu oxy |
| Siderite | FeCO₃ | Một số hóa thạch trong trầm tích |
| Dolomite | CaMg(CO₃)₂ | Một số vỏ và đá chứa hóa thạch |
| Phosphate | Các phosphate Ca | Xương, răng, coprolite |

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Dứa dại gỗ
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Pandanus utilis
Pơ mu
Tên tiếng Anh:Fujian cypress
Tên Latin:Fokienia hodginsii
Thông đỏ bắc
Tên tiếng Anh:Chinese yew
Tên Latin:Taxus chinensis
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata