HAI NHÁNH ASTERIDS VÀ ROSIDS TRONG EUDICOTS
Hai nhánh Asterids và Rosids khác nhau trong Eudicots
Asterids là một nhánh tiến hóa lớn (clade) của thực vật hạt kín Angiosperms, thuộc thực vật Hai lá mầm thật sự Eudicots. Asterids không phải là một “họ” hay “bộ”, mà là một nhánh phát sinh chủng loại gồm hàng chục nghìn loài. Một số đặc điểm thường gặp ở Asterids:
Hoa thường có tràng hợp cánh (sympetalous), tức các cánh hoa hợp với nhau thành ống hoặc dạng phễu. Hoa thường có mức độ chuyên hóa cao, liên quan đến các hệ thống thụ phấn khác nhau. Nhị thường đính trên tràng (epipetalous). Nhiều nhánh có sự biến đổi mạnh về cấu trúc hoa và quả. Tuy nhiên, không phải mọi Asterids đều có đầy đủ các đặc điểm trên. Đây là những xu hướng hình thái phổ biến chứ không phải một bộ tiêu chí tuyệt đối.
Rosids cũng là một nhánh tiến hóa lớn (clade) của thực vật hạt kín Angiosperms, thuộc thực vật Hai lá mầm thật sự Eudicots. Đây là một trong những nhánh lớn nhất của Eudicots, với số lượng loài rất lớn và đa dạng về hình thái, sinh thái cũng như giá trị kinh tế. Rosids rất đa dạng nên không có một đặc điểm hình thái duy nhất có thể dùng để nhận biết tất cả thành viên. Một số đặc điểm thường gặp ở nhiều nhóm gồm:
Lá thường mọc so le, mặc dù không phải đặc điểm tuyệt đối. Hoa thường có 4-5 phần, nhưng số lượng và cấu trúc biến đổi rất lớn. Một số nhóm có đĩa mật, tuyến mật hoặc các cấu trúc liên quan đến thụ phấn. Nhiều nhóm có lá noãn hợp hoặc các biến đổi phức tạp của bộ nhụy. Có sự đa dạng rất lớn về quả từ quả mọng, quả hạch, quả nang, quả đậu, quả có cánh…
Bảng so sánh giữa Asterids và Rosids hai nhánh lớn khác nhau trong Eudicots.
| Đặc điểm | Rosids | Asterids |
| Cấp phân loại | Nhánh tiến hóa (clade) | Nhánh tiến hóa (clade) |
| Vị trí | Angiosperms → Eudicots → Rosids | Angiosperms → Eudicots → Asterids |
| Hai nhánh lớn | Fabids và Malvids | Lamiids và Campanulids |
| Số lượng loài | Rất lớn, chiếm một phần đáng kể của Eudicots | Rất lớn, chiếm một phần đáng kể của Eudicots |
| Đặc điểm hoa | Rất đa dạng; thường có các bộ phận hoa rời hoặc hợp tùy nhóm | Hợp cánh (sympetaly) rất phổ biến |
| Cánh hoa | Có thể rời hoặc hợp; không có một kiểu duy nhất | Thường hợp thành ống, phễu hoặc hình bánh xe |
| Nhị | Rất đa dạng về số lượng và cách sắp xếp | Thường đính trên tràng (epipetalous) ở nhiều nhóm |
| Bộ nhụy | Rất đa dạng | Thường có các lá noãn hợp nhau ở nhiều nhóm |
| Dạng sống | Cây gỗ, cây bụi, cây thân thảo, dây leo… | Cây gỗ, cây bụi, cây thân thảo, dây leo… |
| Bộ tiêu biểu | Fabales, Rosales, Malpighiales, Cucurbitales, Malvales, Brassicales, Sapindales, Myrtales | Solanales, Lamiales, Gentianales, Asterales, Apiales, Dipsacales |
| Họ tiêu biểu | Fabaceae, Rosaceae, Moraceae, Malvaceae, Brassicaceae, Rutaceae, Myrtaceae… | Solanaceae, Convolvulaceae, Lamiaceae, Oleaceae, Rubiaceae, Asteraceae, Apiaceae… |
| Loài | Đậu, hoa hồng, sung, bông, cải, cam, xoài, bạch đàn | Cà, ớt, khoai lang, bạc hà, cà phê, cúc, cà rốt |
| Example | Malvaceae → Malvales → Malvids → Rosids | Solanaceae → Solanales → Lamiids → Asterids |
Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng thân hồng
Tên tiếng Anh:Common rose
Tên Latin:Papilio aristolochiae
Bướm nữ hoàng đốm đỏ
Tên tiếng Anh:Redspot jezebel
Tên Latin:Delias descombesi
Thực vật Plantae
Nhót
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus latifolia
Nhót dại
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus conferta
Tế tân hoa có đuôi
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Asarum caudigerum
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata