SIÊU LỤC ĐỊA GONDWANA VÀ LAURASIA
Gondwana và Laurasia – là hai siêu lục địa hình thành khi siêu lục địa Pangaea tách ra, bắt đầu từ khoảng kỷ Jura sớm đến giữa kỷ này (cách đây khoảng 200 đến 180 triệu năm). Laurasia (phía bắc) Gồm Bắc Mỹ, Greenland, châu Âu và phần lớn châu Á (không tính Ấn Độ và bán đảo Ả Rập). Tên ghép từ Laurentia (lõi cổ của Bắc Mỹ) và Eurasia.
Gondwana (phía Nam) tan rã dần qua kỷ Jura và kỷ Creta khi Ấn Độ tách ra rồi trôi lên phía Bắc và va chạm với châu Á (tạo dãy Himalaya), Úc tách khỏi Nam Cực vào kỷ Paleogene-Neogene. Gondwana (nam) Hệ sinh vật gắn với thời đại khủng long sauropod khổng lồ (Argentinosaurus, Patagotitan), abelisaurid (Carnotaurus, Majungasaurus), spinosaurid và carcharodontosaurid (Giganotosaurus) ở Nam Mỹ và châu Phi. Cá sấu đa dạng và ở Úc, Nam Cực có động vật có vú và khủng long cỡ nhỏ thích nghi môi trường lạnh. Thực vật với nhiều chi thuộc ngành hạt trần Gymnosperms cổ như bách tán (Araucaria) và kim giao (Podocarpus), cùng các dòng thực vật có hoa Angiosperms đặc trưng phương Nam phát triển.
Laurasia (phía Bắc) cũng tách thành Bắc Mỹ và Âu-Á khi Đại tây dương mở rộng. Hệ sinh vật gắn với thời đại khủng long và sự xuất hiện của thực vật có hoa. Laurasia (bắc) có các loài khủng long như tyrannosaur (Tyrannosaurus, Tarbosaurus), ceratopsian (Triceratops, Protoceratops), hadrosaur (“khủng long mỏ vịt“), ankylosaur, cùng các dòng theropod nhỏ có lông vũ ở Đông Á. Động vật có vú nhỏ, đa dạng, gồm multituberculate và các dòng thú sơ khai. Ngành thực vật hạt trần Gymnosperms chiếm ưu thế ở kỷ Jura, cùng với tùng bách (Pinus, Cupressus…), tuế (Cycas) và dương xỉ (Pteris, Adiantum, Cyathea…). Sang kỷ Creta thực vật có hoa Angiosperms đặc trưng phương Bắc lan nhanh.

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nhót
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus latifolia
Nhót dại
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus conferta
Tế tân hoa có đuôi
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Asarum caudigerum
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata