ĐỘNG MẠCH CẢNH
Động mạch cảnh (carotid artery) – là các mạch máu lớn đưa máu giàu oxy từ tim lên vùng đầu và cổ, đặc biệt là não. Sơ đồ đơn giản = Tim → cung động mạch chủ/thân cánh tay đầu → động mạch cảnh chung → động mạch cảnh trong (não) + động mạch cảnh ngoài (mặt, da đầu).
Ở người có hai động mạch cảnh chung (common carotid arteries) – phải và trái – nhưng xuất phát khác nhau
Động mạch cảnh chung phải: Xuất phát từ thân động mạch cánh tay đầu (brachiocephalic trunk), nhánh của cung động mạch chủ.
Động mạch cảnh chung trái: Xuất phát trực tiếp từ cung động mạch chủ (aortic arch)
Mỗi động mạch cảnh chung, khi lên đến ngang mức cổ, sẽ chia đôi (bifurcation) tạo thành
– Động mạch cảnh trong (internal carotid artery) → chủ yếu cấp máu cho não
– Động mạch cảnh ngoài (external carotid artery) → chủ yếu cấp máu cho mặt, da đầu và các cấu trúc khác.
Tại đúng vị trí chia đôi này có xoang cảnh (carotid sinus) – vùng phình nhẹ chứa các thụ thể cảm nhận áp lực (baroreceptor), có vai trò điều hòa nhịp tim và huyết áp khi bị kích thích (khi ép mạnh vào vùng cổ này). Tên gọi “carotid” bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp karōtides, liên quan đến nghĩa “làm mê man/ngủ” – vì người Hy Lạp cổ đại quan sát thấy ép mạnh vùng này có thể gây bất tỉnh.

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng thân hồng
Tên tiếng Anh:Common rose
Tên Latin:Papilio aristolochiae
Bướm nữ hoàng đốm đỏ
Tên tiếng Anh:Redspot jezebel
Tên Latin:Delias descombesi
Thực vật Plantae
Nhót
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus latifolia
Nhót dại
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus conferta
Tế tân hoa có đuôi
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Asarum caudigerum
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata