ĐẠI TÂN SINH CENOZOIC ERA
Đại Tân sinh Cenozoic Era – Đại địa chất hiện tại của trái đất, bắt đầu khoảng 66 triệu năm trước Ma (“Ma“ viết tắt của mega-annum, có nghĩa một triệu năm, thường dùng cho một mốc thời gian trước hiện tại), ngay sau sự kiện tuyệt chủng cuối kỷ Creta (Phấn trắng), và kéo dài đến ngày nay. Tên Cenozoic có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp = kainos = mới, zoe = sự sống → nghĩa gần “sự sống mới”.
Vị trí trong thang thời gian địa chất
| Cấp | Tên | Thời gian |
| Đại | Tân sinh (Cenozoic) | 66 Ma – đến ngày nay |
| Kỷ | Paleogen | 66 – 23,03 Ma |
| Kỷ | Neogen | 23,03 – 2,58 Ma |
| Kỷ | Đệ tứ (Quaternary) | 2,58 Ma đến ngày nay |
Đại Tân sinh gồm 3 kỷ (Paleogen → Neogen → Đệ tứ).
Kỷ Paleogen – Paleogene ~66c- 23,03 Ma. Gồm các thế địa chất Paleocen → Eocen → Oligocen. Đây là giai đoạn đặc biệt quan trọng đối với sự bùng nổ và đa dạng hóa của thú và chim sau tuyệt chủng K-Pg. Thú bắt đầu chiếm nhiều hốc sinh thái mà khủng long không còn chiếm giữ. Linh trưởng xuất hiện và đa dạng hóa. Cá voi sơ khai xuất hiện trong Eocen. Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới phát triển rộng trong nhiều thời kỳ.
Kỷ Neogen – Neogene ~23,03 – 2,58 Ma. Gồm các thế địa chất Miocen → Pliocen. Đây là thời kỳ quan trọng đối với sự phát triển của nhiều nhóm động vật hiện đại. Đồng cỏ mở rộng. Động vật ăn cỏ phát triển mạnh. Ngựa, voi, thú móng guốc và động vật ăn thịt đa dạng hóa. Hominin xuất hiện ở châu Phi vào cuối Miocen. Khí hậu nhìn chung có xu hướng lạnh và khô hơn.
Kỷ Đệ tứ – 2,58 Ma đến nay. Gồm các thế địa chất Pleistocen → Holocen. Đây là thời kỳ của nhiều chu kỳ băng hà – gian băng, voi ma mút và nhiều động vật cỡ lớn phát triển, tiến hóa và mở rộng của chi Homo. Cuối cùng là sự xuất hiện và phát triển của loài người Homo sapiens. Holocen bắt đầu khoảng 11.700 năm trước và chúng ta đang sống trong Holocen theo hệ thống địa chất chính thức hiện hành.

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Dứa dại gỗ
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Pandanus utilis
Pơ mu
Tên tiếng Anh:Fujian cypress
Tên Latin:Fokienia hodginsii
Thông đỏ bắc
Tên tiếng Anh:Chinese yew
Tên Latin:Taxus chinensis
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata