CHLOROPHYLL-DIỆP LỤC TỐ
Chlorophyll (diệp lục tố) – nhóm sắc tố quang hợp chính ở thực vật, tảo và vi khuẩn lam (cyanobacteria), bao gồm cả tảo đỏ Bangia mà chúng ta vừa thảo luận. Đây là phân tử then chốt chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong quang hợp.
Cấu trúc hóa học
Diệp lục là một phân tử thuộc nhóm porphyrin (một nhóm hợp chất hữu cơ có cấu trúc vòng đặc biệt, đóng vai trò là “khung sườn” hóa học cho nhiều phân tử sinh học quan trọng nhất trong tự nhiên, trong đó có diệp lục) có cấu trúc vòng tetrapyrrole (thuật ngữ hóa học tổng quát chỉ bất kỳ hợp chất nào được cấu tạo từ 4 đơn vị vòng pyrrole liên kết với nhau), gồm hai phần chính:
Đầu vòng porphyrin (chlorin ring). Một vòng phẳng chứa 4 vòng pyrrole nhỏ liên kết với nhau, ở tâm có một ion Mg²⁺ (magie), đây là phần hấp thụ ánh sáng.
Đuôi phytol. Một chuỗi hydrocarbon dài, kỵ nước, giúp phân tử gắn chặt vào màng thylakoid trong lục lạp.
Về mặt cấu trúc, diệp lục khá giống với heme (nhóm mang oxy trong hemoglobin ở máu động vật), cả hai đều là porphyrin, chỉ khác ion kim loại trung tâm (Mg²⁺ ở diệp lục, Fe²⁺ ở heme), một ví dụ điển hình về việc tiến hóa “tái sử dụng” cùng một khung cấu trúc hóa học cho hai chức năng khác nhau (vận chuyển electron/năng lượng, vận chuyển oxy).
Các dạng diệp lục chính
| Loại | Phân bố | Đặc điểm hấp thụ |
| Chlorophyll a | Mọi sinh vật quang hợp oxy hóa nước (thực vật, tảo, khuẩn lam “cyanobacteria”) | Sắc tố chính, trực tiếp tham gia phản ứng quang hóa ở trung tâm phản ứng |
| Chlorophyll b | Thực vật, tảo lục (Chlorophyta) | Sắc tố phụ (accessory pigment), mở rộng phổ hấp thụ, truyền năng lượng cho chlorophyll a |
| Chlorophyll c | Tảo nâu, tảo cát (diatom), tảo giáp | Thay thế chlorophyll b ở nhóm tảo có nguồn gốc lục lạp thứ cấp khác |
| Chlorophyll d, f | Một số khuẩn lam (cyanobacteria) chuyên biệt | Hấp thụ ánh sáng đỏ xa (far-red), thích nghi với môi trường thiếu ánh sáng khả kiến |

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Thực vật Plantae
Nhót
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus latifolia
Nhót dại
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Elaeagnus conferta
Tế tân hoa có đuôi
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Asarum caudigerum
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata